Đề kiểm tra cuối năm môn Toán 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đông Thành (Có đáp án + Ma trận)

pdf 4 trang Người đăng Bạch Thảo Ngày đăng 19/03/2026 Lượt xem 1Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối năm môn Toán 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đông Thành (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 UBND THÀNH PHỐ BẮC GIANG BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM 
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG THÀNH NĂM HỌC 2024-2025 
 (Bài kiểm tra có 02 trang) Môn: TOÁN - Lớp 2 
 Thời gian làm bài 40 phút (không kể thời gian phát đề) 
 Điểm Nhận xét của giáo viên 
Họ và tên: .................................................................................... Lớp: 2A .... 
I. TRẮC NGHIỆM 
Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng 
Câu 1. Số gồm 8 trăm và 2 đơn vị viết là: 
 A. 82 B. 820 C. 802 D . 8002 
Câu 2. Số thích hợp điền vào ô trống là: = 300 + 40 + 9 
 A. 349 B. 399 C. 344 D . 3409 
Câu 3. Phép tính có kết quả nhỏ nhất là: 
 A. 2 x 8 B. 5 x 3 C. 2 x 9 D. 5 x 5 
Câu 4. Tìm hoa cho ong đậu. 
 200 > 184 500 612 
 Đúng Sai 
Câu 5. Hưởng ứng ngày Tết trồng cây, khối lớp Ba trồng được 451 cây. Khối lớp Hai 
trồng được ít hơn khối lớp Ba 140 cây. Vậy số cây khối lớp Hai trồng được là: 
 A. 300 cây B. 310 cây C. 311 cây D. 591 cây 
Câu 6. Quan sát biểu đồ rồi điền số thích hợp vào chỗ chấm. 
 SỐ CỐC NƯỚC CHÚNG EM UỐNG MỖI NGÀY 
 - Linh uống . cốc nước mỗi ngày. 
 - Nam uống . cốc nước mỗi ngày. 
 - Mai uống . cốc nước mỗi ngày. 
 - Số cốc nước Nam uống nhiều hơn 
 Linh là .. cốc. Câu 7. Khối trụ trong các hình dưới đây là: 
 A. B. C. D. 
Câu 8. Hôm nay là Chủ nhật thì ngày kia là: 
 A. Thứ Sáu B. Thứ Bảy C. Thứ Hai D. Thứ Ba 
Câu 9. Nam có hai viên bi trong hộp 1 viên màu xanh, 1 viên màu đỏ. Nếu Nam không 
nhìn vào hộp thì bạn có thể lấy ra 1 viên bi: 
 A. Chắc chắn có màu xanh. C. Chắc chắn có màu đỏ. 
 B. Không thể có màu xanh. D. Có thể có màu đỏ. 
Câu 10. Hình vẽ bên có: .. hình tứ giác; . hình tam giác 
II. TỰ LUẬN 
Câu 11. Đặt tính rồi tính 
 452 + 245 548 + 312 794 – 75 
Câu 12. Tính 
 32 kg + 68 kg – 50 kg 45 m : 5 + 7 m 
Câu 13. Tất cả số học sinh lớp 2A xếp thành 7 hàng ngang, mỗi hàng có 5 học sinh. Hỏi 
lớp 2A có bao nhiêu học sinh ? 
 Bài giải 
Câu 14. Tính hiệu của số tròn trăm lớn nhất có 3 chữ số và số lẻ bé nhất có 2 chữ số khác 
nhau. 
 HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1, LỚP 2 
 NĂM HỌC: 2024-2025 
 MÔN: TOÁN 
I. Trắc nghiệm 
Câu 1: (0,25 điểm) C 
Câu 2: (0,25 điểm) A 
Câu 3: (0,25 điểm) B 
Câu 4: (0,5 điểm) Học sinh nối 2 phép tính đúng được 0,25 điểm 
Câu 5: ( 0,5 điểm) C 
Câu 6: ( 0,5 điểm) Học sinh điền đúng 3 ý đầu được 0,25 điểm 
 HS điền đúng ý cuối được 0,25 điểm 
Câu 7: ( 0,5 điểm) B 
Câu 8: ( 0,25 điểm) D 
Câu 9. ( 0.5 điểm) D 
Câu 10.( 0.5 điểm) (Mỗi ý đúng HS được 0,25 điểm ) 2 tứ giác, 3 tam giác 
II. Tự luận 
Câu 11. ( 1,5 điểm) 
 Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm 
452 + 245 = 697 548 + 312 = 860 794 – 75 = 719 
Câu 12. ( 1,5 điểm) Làm đúng mỗi phần được 0,75 điểm 
 32 kg + 68 kg – 50 kg 45 m : 5 + 7 m 
 = 100 kg – 50 kg = 9 m + 7 m 
 = 50 kg = 16 m 
Câu 13. ( 2 điểm) 
 Bài giải 
 Lớp 2A có số học sinh là: 
 5 x 7 = 35 ( học sinh) 
 Đáp số: 35 học sinh 
Câu 14. ( 1 điểm) 
 Số tròn trăm lớn nhất có 3 chữ số là: 900 
 Số lẻ bé nhất có 2 chữ số khác nhau là 13 
 Hiệu của chúng là: 
 900 – 13 = 887 
 Đáp số : 887 
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ - MÔN TOÁN LỚP 2 
 Số % 
 Tổng 
 câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Cộng Tỉ lệ 
 điểm thời 
TT Nội dung và lượng 
 số 
 điểm TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 
 - Số Số 
 4 1 1 2 1 5 4 
 tự câu 
 nhiên. Số 
 1,0 1,5 0,5 3,5 1 1,5 6 
 Số và - Các điểm 
 Số tự 
 1 phép phép 8 70% 70 
 nhiên 
 tính tính 
 Câu 
 với số 1,2,3.4 11 5 12,13 14 
 số 
 tự 
 nhiên. 
 Số 
 - Hình 1 1 2 0 
 Hình câu 
 phẳng 
 học Số 
 và 0,5 0,5 1 0.0 
 trực điểm 
 hình 
 Hình quan Câu 
 khối. 7 10 
 học số 
 2 2 15% 15 
 và đo Số 
 1 1 0 
 lường câu 
 Đo - Đo Số 
 0,5 0,5 0.0 
 lường lường. điểm 
 Câu 
 8 
 số 
 Một Số 
 - Một 1 1 0 
 số câu 
 số yếu 
 Một yếu Số 
 tố 0,5 0,5 0 
 tố điểm 
 số thống 
 yếu thống Câu 
 kê. 6 
 tố kê. số 
 3 0.00 15% 15 
 thống Một Số 
 1 1 0 
 kê và số - Một câu 
 xác yếu số yếu Số 
 0,5 0,5 0 
 suất tố tố xác điểm 
 xác suất. Câu 
 9 
 suất. số 
 Tổng số câu: 6 1 3 2 1 1 10 4 
 Tổng số điểm: 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.0 0.0 0.0 0.00 
 Tỉ lệ: 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_cuoi_nam_mon_toan_2_nam_hoc_2024_2025_truong_tie.pdf