Thiết kế bài đạy các môn lớp 2 - Tuần số 5 năm 2012

Thiết kế bài đạy các môn lớp 2 - Tuần số 5 năm 2012

TUẦN 5 Thứ hai, ngày 24 tháng 09 năm 2012

TẬP ĐỌC

 CHIẾC BÚT MỰC ( 2 tiết )

I. MỤC TIÊU: - Biết ngắt nghỉ hơi đúng ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài.

- Hiểu ND : Cô giáo khen ngợi bạn Mai là cô bé chăm ngoan, biết giúp đỡ bạn (trả lời được các CH 2,3,4,5) ; HS khá giỏi trả lời được câu hỏi 1.

- Giáo dục HS biết giúp đỡ bạn. Khuyến khích HS học tập đức tính của bạn Mai.

* Kĩ năng sống : - Thể hiện sự thơng cảm .

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -GV:SGK, tranh, băng giấy ghi sẵn nội dung cần luyện đọc.

 

doc 26 trang Người đăng anhtho88 Ngày đăng 24/12/2019 Lượt xem 135Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Thiết kế bài đạy các môn lớp 2 - Tuần số 5 năm 2012", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TUẦN 5 Thứ hai, ngày 24 tháng 09 năm 2012
TẬP ĐỌC
 CHIẾC BÚT MỰC ( 2 tiết )
I. MỤC TIÊU: - Biết ngắt nghỉ hơi đúng ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài.
- Hiểu ND : Cô giáo khen ngợi bạn Mai là cô bé chăm ngoan, biết giúp đỡ bạn (trả lời được các CH 2,3,4,5) ; HS khá giỏi trả lời được câu hỏi 1.
- Giáo dục HS biết giúp đỡ bạn. Khuyến khích HS học tập đức tính của bạn Mai.
* Kĩ năng sống : - Thể hiện sự thơng cảm .
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -GV:SGK, tranh, băng giấy ghi sẵn nội dung cần luyện đọc.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
H Đ & TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ổn định:2’
2. Kiểm tra bài cũ:3’ Trên chiếc bè
3. Bài mới: Chiếc bút mực. 30’
*HĐ1:Luyện đọc. 
-Biết ngắt nghỉ hơi đúng ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài.
*HĐ2:Hướng dẫn HStìmhiểubài.10’
- Hiểu ND bài.
*HĐ3: Luyện đọc lại. 20’
4.Củngcố,dặn dò:2’
- Gọi 2 Hs lên đọc bài và trả lời câu hỏi nd bài
- Gv nxét, ghi điểm
 Tiết 1
- GV đọc mẫu toàn bài.
- GV hd phân biệt lời kể với lời các nhân vật.
*Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ 
* Đọc từng câu:
- Hướng dẫn HS đọc đúng các từ ngữ khó: hồi hộp, buồn, bút chì, bút mực.
- GV y/c một số HS đọc lại.
- Gv theo dõi, sửa sai
* Đọc đoạn trước lớp:
- Hướng dẫn HS cách ngắt, nghỉ hơi và giọng đọc:
-Hd HS cách đọc câu dài.
“Ở lớp 1A, || HS | bắt đầu được viết bút mực, | chỉ còn Mai và Lan | vẫn phải viết bút chì.
Thế là trong lớp | chỉ còn mình em | viết bút chì.” ||
- GV hướng dẫn HS đọc tiếp nối nhau từng đoạn:
-Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn 
- GV kết hợp giải nghĩa các từ trong bài
* Đọc đoạn trong nhóm:
-Gvchia nhóm cho Hs luyện đọc
* Thi đọc giữa các nhóm 
- Cho đại diện nhóm thi đọc.
- Gv nxét, ghi điểm
* Yêu cầu lớp đọc đồng thanh.
Ị Nhận xét, tuyên dương.
Tiết 2
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1.
- Hỏi: Trong lớp bạn nào phải viết bút chì?
- Gọi 1 HS đọc đoạn 2 và hỏi:
Câu 1: Những từ ngữ nào cho biết Mai mong được viết bút mực? (HS K G)
- Thế là trong lớp còn mấy bạn phải viết bút chì?
-Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3 
+ Câu 2:Chuyện gì đã xảy ra với Lan ?
+ Câu 3:Vì sao Mai loay hoay mãi với cái hộp bút ?
- Cuối cùng Mai đã làm gì?
+ Câu 4:Khi biết mình cũng được viết bút mực, Mai nghĩ và nĩi thế nào ?
+ Câu 5:Vì sao cơ giáo khen Mai 
- Cho các nhóm (4 em) tự phân vai đọc bài.
Gv nxét, ghi điểm 
- Nxét tiết học
- Hát
- 2 HS lên đọc và trả lời câu hỏi GV đưa ra.
- Hs theo dõi
- Hs cả lớp nối tiếp nhau đọc từng câu đến hết bài. Chú ý luyện đọc từ khó
- Hs đọc lại từ khó
-HS đọc
- HS luyện đọc câu dài.
- Đọc cá nhân, lớp.
- Hs luyện đọc trong nhóm
- Hs nxét, sửa sai cho bạn. 
- Đại diện 4 nhóm thi đọc.
- HS nxét, bình chọn
- Cả lớp đọc.
- Đọc bài.
-HS đọc thầm
-HS trả lời
-HS đọc
- Câu1: Thấy Lan được cô gọi lên bàn cô lấy mực. Mai hồi hộp nhìn cô, buồn lắm. 
- Một mình Mai.
+ Câu 2: - Lan quên bút ở nhà gục đầu xuống bàn khóc nức nở.
+ Câu 3: - Vì nửa muốn cho bạn mượn nửa lại không muốn
- Đưa bút cho Lan mượn
+ Câu 4: - Mai thấy hơi tiết, nhưng rồi Mai nói: “ Cứ để bạn Lan viết trước”
+ Câu 5: Vì Mai biết giúp đỡ bạn
- Các nhóm tự phân vai đọc lại bài
- Hs nxét bình chọn
 *******************************************************
TOÁN
38 + 25
I. MỤC TIÊU: - HS biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 38 + 25.
- Biết giải bài toán bằng một phép cộngcác số đo có đơn vị dm.
- Biết thực hiện phép tính 9 hoặc 8 cộng với một số để so sánh hai số.	
- BT cần làm: B1 (cột 1,2,3) ; B3 ; B4 (cột 1).
- Rèn HS yêu thích môn toán.
II. CHUẨN BỊ:-Que tính – Bảng gài – Nội dung bài tập 2 viết sẵn lên bảng.
III .CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
H Đ & TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ổn định:1’
2.Kiểm tra bài cũ: 
2’
3.Bài mới.10’ 
38 + 25
-HS biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 38 + 25.
*HĐ1:Thực hành. 20’
-Biếtthựchiện phép tính 9 hoặc 8 cộng với một số để so sánh hai số.	- BT cần làm: B1 (cột 1,2,3) ; B3 ; B4 (cột 1).
4. Củng cố - dặn dò: 2’
- GV gọi HS lên bảng thực hiện các yêu cầu sau: 
-HSđặt tính rồi tính: 48 + 5,
 29 + 8.
- GV nhận xét chấm điểm.
* Bước 1: 
- Nêu bài toán: Có 38 que tính, thêm 25 que tính nữa. Hỏi tất cả có bao nhiêu que tính?
- Để biết tất cả có bao nhiêu que tính ta làm thế nào?
* Bước 2: Tìm kết quả.
- Thao tác trên que tính.
- Có tất cả bao nhiêu que tính?
- Vậy 38 cộng với 25 bằng bao nhiêu?
* Bước 3: Đặt tính và thực hiện phép tính.
- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính, các HS khác làm bài ra nháp.
- Hỏi: Em đã đặt tính như thế nào?
- Nêu cách thực hiện phép tính?
- Yêu cầu HS khác nhắc lại cách đặt tính, thực hiện phép tính 38 + 25.
Ị Nhận xét, tuyên dương.
* Bài 1/ 21: (Cột 1,2,3) Tính
- Yêu cầu HS tự làm bài vào bảng con. Gọi 3 HS lên bảng làm bài.
- Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn trên bảng.
- Gv nxét, sửa bài
* Bài 3/ 21: Y/c Hs làm vở
- Hd Hs làm bài
- Gv chấm, chữa bài
* Bài 4/ 21: (cột 2)
- Gv hd và y/c Hs làm phiếu cá nhân
- Gv nxét, sửa: 
- Dặn về làm vbt. 
- Nxét tiết học 
- HS lên thực hiện.
 Hs nxét, sửa bài
- HS nghe và phân tích đề toán.
- Thực hiện phép cộng: 38 + 25.
- Có 63 que tính.
- Bằng 63.
+
38
25
63
- Viết 38 rồi viết 25 dưới 38 sau cho 5 thẳng cột với 8, 2 thẳng cột với 3.
- Viết 1 dấu cộng và kẻ vạch ngang.
- Tính từ phải sang trái. 8 Cộng 5 bằng 13, viết 3 nhớ 1. 3 Cộng 2 bằng 5 thêm 1 là 6. Vậy 38 cộng 25 bằng 63.
- 3 HS nhắc lại.
-1 HS đọc y/c 
- HS làm bài.
 38 58 68 44
 + 45 +36 + 4 + 8
 83 94 72 52
- HS nhận xét.
* Bài 3: Hs làm vở
 Bài giải
 Con kiến phải đi hết đoạn đường dài là:
 28 + 34 = 62( dm)
 Đáp số: 62 dm
HS làm – nêu kết quả
8+4 9+6 9+8 = 8+9 
- Hs nghe
 ************************************************
ĐẠO ĐỨC
GỌN GÀNG, NGĂN NẮP (tiết 1)
I. MỤC TIÊU: - Biết cần phải giữ gọn gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi như thế nào.
- Nêu được lợi ích của việc giữ gọn gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi.
- Yêu mến, đồng tình với những bạn sống gọn gàng, ngăn nắp.
*GDBVMT (Liên hệ) : Sớng gọn gàng, ngăn nắp làm cho khuôn viên, nhà cửa thêm gọn gàng, ngăn nắp, sạch sẽ, gốp phần làm sạch đẹp MT, BVMT.
* Kĩ năng sống : - Kĩ năng giải quyết vấn đề để thực hiện gọn gàng, ngăn nắp .
	 - Kĩ năng quản lí thời gianđể thực hiện gọn gàng, ngăn nắp .
II. CHUẨN BỊ:-Phiếu thảo luận cho hoạt động 3. 
III .CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
H Đ & TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1.Ổn định. 1’
2.Kiểm tra bài cũ: Biết nhận lỗi và sửa lỗi . 3’
3.Bàimới:Gọn gàng, ngăn nắp. 25’
*Hoạtđộng1: Hoạt cảnh đồ dùng để ở đâu? 
* Giúp HS nhận thấy lợi ích của việc sống gọn gàng, ngăn nắp.
*Hoạt động 2: Nhận xét nội dung tranh
* Giúp HS biết phân biệt gọn gàng, ngăn nắp và chưa gọn gàng, ngăn nắp
*Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến.
* Giúp HS biết đề nghị biết bày tỏ ý kiến của mình
* Củng cố – Dặn dò.2’
- Biết nhận lỗi và sửa lỗi sẽ giúp em điều gì?
- GV nhận xét, đánh giá.
-Kịch bản: (Xem sách GV trang 28).
-GV chia nhóm và giao kịch bản để các nhóm chuẩn bị.
- Câu hỏi thảo luận nhóm: 
-Vì sao bạn Dương lại không tìm thấy cặp và sách vở?
-Qua hoạt cảnh trên em rút ra điều gì?
- Kết luận:)
- Y/c Hs quan sát 4 tranh trong vbt nxét về việc làm của các bạn trong tranh
- Y/c các nhóm trình bày kết quả thảo luận
- Gv nxét, chốt lại
- Gv nêu tình huống: Bố mẹ sắp cho Nga một góc học tập riêng nhưng mọi người trong nhà thường để đồ dùng lên bàn học của Nga. Theo em Nga cần làm gì để cho góc học tập luôn gọn gàng, ngăn nắp.
- Y/c Hs bày tỏ ý kiến ( KNS : Tạo cho Hs Sự mạnh dạn, tự tin khi phát biểu)
- Gv nxét, kết luận 
- Nhận xét tiết học.
- Hát
- Mau tiến bộ và được mọi người quý mến.
- HS nêu.
- Các nhóm thảo luận chuẩn bị đóng vai
- Đại diện mỗi nhóm chuẩn bị và lên diễn.
- Thảo luận sau khi xem hoạt cảnh (nhóm đôi).
- HS nêu.
- Hs theo dõi
- HS quan sát tranh thảo luận.
- Đại diện lên trình bày.
- Hs nxét, bổ sung
- Hs nghe thảo luận ý kiến
-Hs trình bày: Nga nên nói với mọi người để đồ dùng đúng nơi qui định
- Về làm vở bài tập.
************************************************************************Thứ ba, ngày 25 tháng 09 năm 2012
TOÁN
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU: - Thuộc bảng 8 cộng với một số.
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ tong phạm vi 100, dạng 28 +5 ; 38 + 25.
- Biết giải bài toán theo tóm tắt với một phép cộng.	
- BT cần làm : B1 ; B2 ; B3.
II. CHUẨN BỊ:-GV, HS :Sách giáo khoa.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
H Đ & TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ổn định.1’
2. Kiểm tra bài cũ: 30’. 38 + 25. 
3.Bàimới: Luyện tập. 
*HĐ1:Thực hành.
-Biết thực hiện phép cộng có nhớ tong phạm vi 100, dạng 28 +5 ; 38 + 25.
-Biết giải bài toán theo tóm tắt với một phép cộng.
4. Củng cố – Dặn dò. 2’
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu sau:
8
+
5
8
+
4
8
+
9
9
+
8
Ị Nhận xét và tuyên dương.
 * Bài 1/ Trang22:
- Nêu yêu cầu của bài 1 
8
+
2
=
8
+
3
=
8
+
6
=
8
+
7
=
8
+
7
=
8
+
8
=
18
+
6
=
18
+
7
=
* Bài 2/ Trang 22:
- ... * Bài 3a:
- 4 bạn / dãy chơi tiếp sức.
- Các nhóm nxét, bình chọn nhóm nhanh đúng
a) nón, non, nối
 Lưng , lợn, lửa
 ***************************************************
 TỰ NHIÊN XÃ HỘI
CƠ QUAN TIÊU HOÁ
I. MỤC TIÊU: - Nêu được tên và chỉ được vị trí các bộ phận chính của cơ quan tiêu hoá trên tranh vẽ hoặc mô hình.
- Phân biệt được ống tiêu hoá và tuyến tiêu hoá.
- Giáo dục HS ăn uống đều đặn để bảo vệ đường tiêu hóa.
II. CHUẨN BỊ: -Mô hình (hoặc tranh vẽ) ống tiêu hóa, tranh phóng to (Hình 2) trang 13 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
H Đ & TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ổn định: 1’ 
2. Kiểm tra bài cũ: 
2’
3.Bài mới: Cơ quan tiêu hĩa. 30’
*Hoạtđộng 1: Quan sát, chỉ đường đi của thức ăn.
-Nêu được tên và chỉ được vị trí các bộ phận chính của cơ quan tiêu hoá trên tranh vẽ hoặc mô hình.
*Hoạtđộng 2: Quan sát, nhận biết các cơ quan TH
-Phân biệt được ống tiêu hoá và tuyến tiêu hoá.
*Hoạt động 3: Trị chơi “Ghép chữ vào hình”
4. Củng cố – Dặn dò: 
-Để cơ và xương phát triển tốt chúng ta cần làm gì?- 
Ị GVnhận xét, tuyên dương.
* Nhận biết đường đi của thức ăn trong ống tiêu hoá.
- Làm việc theo cặp.
-GV giao nhiệm vụ cho các nhóm:
-Quan sát chú thích và chỉ vị trí các bộ phận của ống tiêu hóa.
-GV hỏi: Thức ăn sau khi vào miệng được nhai nuốt rồi đi đâu?
-GV đưa ra mô hình (Tranh vẽ) ống tiêu hoá.
-GV mời 1 số HS lên bảng.
-GV chỉ ra và nói lại đường đi của thức ăn trong ống tiêu hóa trên sơ đồ.
* Nhận biết trên sơ đồ và nói tên các cơ quan tiêu hóa.
+ Bước 1: 
- GV cho HS chia thành 4 nhóm, cử nhóm trưởng.
- Phát cho mỗi nhóm 1 tranh phóng to Hình 2.
- GV yêu cầu: quan sát hình vẽ, nối tên các cơ quan tiêu hóa vào hình vẽ cho phù hợp.
- GV theo dõi và giúp đỡ (nếu cần).
+ Bước 2: Y/c các nhóm lên trình bày
- Gv nxét, tuyên dương nhóm chỉ đúng
+ Bước 3: 
- GV chỉ và nói lại tên các cơ quan tiêu hóa.
- GV giảng thêm về các tuyến tiêu hoá.
à GV kết luận 
- GV yêu cầu HS viết chữ vào bên cạnh các cơ quan tiêu hóa tương ứng cho đúng.
- Nhận xét.
- Nhận xét tiết học.
- Hát
- Cần ăn đầy đủ các chất dinh dưỡng..
- Hs nxét
- Các nhóm làm việc.
- Chỉ đường đi của thức ăn trong ống tiêu hóa.
- HS quan sát.
- HS lên bảng.
-Chỉ và nói tên các bộ phận của ống tiêu hóa.
-Chỉ và nói về đường đi của thức ăn trong ống tiêu hóa.
- Hoạt động nhóm
- Các nhóm làm việc.
- Hết thời gian thảo luận , đại diện nhóm lên dán tranh của nhóm vào vị trí được quy định trên lớp.
- Đại diện mỗi nhóm lên chỉ và nói tên các cơ quan tiêu hóa.
- HS quan sát.
- Nhóm trưởng nhận tranh và phiếu, đọc yêu cầu.
- Thảo luận viết chữ vào bên cạnh các cơ quan tiêu hóa.
- Đại diện nhóm dán lên bảng và trình bày.
- Nhận xét.
************************************************************************
Thứ sáu, ngày 28 tháng 09 năm 2012
TOÁN
	 LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:- HS Biết giải và trình bày bài giải bài toán về nhiều hơn trong các tình huồng khác nhau.
- BT cần làm : B1 ; B2 ; B4.
II. CHUẨN BỊ: -Sách giáo khoa
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
H Đ & TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ổn định: 1’
2.Kiểmtrabàicũ:2’Bài toán về nhiều hơn
3.Bài mới: 30’
* H Đ1: Luyện tập
-HS Biết giải và trình bày bài giải bài toán về nhiều hơn trong các tình huồng khác nhau.
4. Củng cố – Dặn dò. 2’
- GV yêu cầu HS nêu cách làm bài toán về nhiều hơn.
Ị Nhận xét, ghi điểm.
* Bài 1/ 25: 
- Yêu cầu HS đọc đề bài.
- Gọi HS lên bảng ghi tóm tắt.
- Y/c Hs làm bảng con
-GV nhận xét, sửa 
* Bài 2/25: 
- Yêu cầu HS nhìm vào tóm tắt, đọc đề toán.
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- GV nhận xét.
* Bài 4/25 - Gọi 1 HS đọc đề bài câu a.
	Tóm tắt:
 AB dài	: 10 cm 
CD dài hơn AB	:2 cm
CD dài	: cm ?
- Về chuẩn bị bài
- GV nhận xét tiết học
- Hát.
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV.
- Hs nxét, sửa
* Bài 1/ 25: 
- HS đọc đề.
- HS làm bài.
- Hs nxét, sửa chữa 	
Bài :2 Bài giải
 Số bưu ảnh của Bình có:
11 + 3 = 14 (bưu ảnh)
 Đáp số: 14 bưu ảnh.
Bài 4/25:- Đọc đề bài.
HS trình bày bài giải.
Giải:
Đoạn thẳng CD dài là:
10 + 2 = 12 (cm)
 Đáp số:12 cm.
- Hs theo dõi
 ******************************************************
TẬP LÀM VĂN
TRẢ LỜI CÂU HỎI . ĐẶT TÊN CHO BÀI.
LUYỆN TẬP VỀ MỤC LỤC DANH SÁCH
I. MỤC TIÊU: -HS biết dựa vào tranh vẽ, trả lời được câu hỏi rõ ràng, đúng ý (BT1) ; bước đầu biết tổ chức các câu thành bài và đặt tên cho bài (BT2).
- Biết đọc mục lục một tuần học, ghi (hoặc nói) được tên các bài tập đọc trong tuần đó.
-Giáo dục HS có ý thức giữ vệ sinh nơi công cộng.
* Kĩ năng sống : - Giao tiếp - Hợp tác .
 - Tư duy sáng tạo : độc lập suy nghĩ - Tìm kiếm thơng tin .
II. CHUẨN BỊ:- 4 Tranh, SGK 
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
H Đ & TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ổn định: 1’
2. Kiểm tra bài cũ: 2’Cảm ơn, xin lỗi 
3. Bài mới: 30’ Trả lời câu hỏi. Đặt tên cho bài. Luyện tập về mục lục danh sách
4. Củng cố– Dặn dò: 2’ 
- Gọi 4 HS lên bảng để kiểm tra.
Ị Nhận xét, ghi điểm.
* Bài 1/47: Dựa vào tranh để kể thành câu chuyện (
* Bức tranh 1: Bạn trai đang vẽ ở đâu?
* Bức tranh 2: Bạn trai đang nói gì với bạn gái?
* Bức tranh 3: Bạn gái nhận xét như thế nào?
* Bức tranh 4:
- Hai bạn đang làm gì?
- Vì sao không nên vẽ bậy?
- GV: Bây giờ các em hãy ghép nội dung của các bức tranh thành 1 câu chuyện.
- Gọi và nghe HS trình bày.
- Gọi HS nhận xét.
- Chỉnh sửa cho HS.
- Cho điểm những em kể tốt.
* Bài 2/47: Đặt tên cho câu chuyện 
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
- Gọi từng HS nói tên truyện do mình đặt.
- Gv nxét, sửa
* Bài tập 3: Đọc mục lục và viết tên các bài tập đọc
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
- Y/c Hs mở mục lục tuần 6, sách T Việt 2 tập 1.
- Yêu cầu HS đọc các bài tập đọc.
- Theo dõi, uốn nắn HS khi làm bài.
- Nhận xét.
- Câu chuyện Bức vẽ trên tường khuyên chúng ta điều gì? (Không nên vẽ bậy lên tường) giáo dục ý tưởng.
- Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe và tập soạn mục lục.
- Nxét tiết học
- Hát
- 2 HS lần lượt đóng vai Tuấn trong truyện “Bím tóc đuôi sam” để nói lời xin lỗi đối với bạn Hà..
* Bài 1/47:
- Bạn đang vẽ một con ngựa trên bức tường ở trường học.
- Mình vẽ có đẹp không?
- Vẽ lên tường làm xấu bẩn trường lớp.
- Quét vôi lại.
- Vì vẽ bậy làm bẩn tường, xấu môi trường xung quanh.
- 4 HS trình bày nối tiếp từng bức tranh.
- 2 HS kể lại toàn bộ câu chuyện.
* Bài 2/47
- HS đọc.
- Không nên vẽ bậy.
- Bức vẽ làm hỏng tường.
- Đẹp mà không đẹp.
* Bài tập 3/47( Miệng)
- 1 HS.
- Đọc thầm.
- HS nối tiếp nhau đọc tên các bài tập đọc ở tuần 6.
- Đọc bài làm của mình.
- Hs phát biểu: Không nên vẽ bậy lên tường
 ***************************************************
Thể dục
 Ơn động tác vươn thở, tay, chân, lườn, bụng
Trị chơi: “ kéo cưa lừa xẻ”. 
I. MỤC TIÊU :- Biết cách thực hiện 5 động tác vươn thở, tay, chân, lườn bụng của bài thể dục phát triển chung
- Biết cách chơi và thực hiện theo yêu cầu của trị chơi.
II. ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN:-Sân trường, vệ sinh sân tập. Cịi,
III. PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
ĐL
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
II. Phần mở đầu
- Nhận lớp, phổ biến nội dung và yêu cầu của tiết học.
- Kiểm tra bài cũ: 4 động tác vươn thở, tay, chân, lườn
- Quan sát, nhắc nhở HS khởi động các khớp: cổ, cổ tay, hơng, gối,
II. Phần cơ bản
1. Ơn lại 4 động tác: vươn thở, tay, chân, lườn. Học động tác bụng
- Phân tích và thị phạm cho HS định hình động tác
- Hơ nhịp cho HS thực hiện động tác bụng. Sau đĩ hơ nhịp cho HS thực hiện lại 5 động tác. Đồng thời nhắc nhở những sai lầm thường mắc của HS.
- Chia tổ tập luyện theo những khu vực đã qui định
- Quan sát và nhắc nhở HS tập luyện
2. Trị chơi “ kéo cưa lừa xẻ”
- Phổ biến lại cách chơi và nâng cao hình thức chơi.
III. Phần kết thúc
- Nhận xét buổi học và hệ thống lại bài
- Bảo HS và nhà tập thêm 5 động tác vươn thở, tay, chân, lườn bụng
-GV hơ “ giải tán”
8p – 10p
2 – 4 HS
19p – 23p
4p – 6p
- Lớp trưởng tập hợp lớp, điểm số, báo cáo cho GV nhận lớp.
™ ™ ™ ™ ™
™ ™ ™ ™ ™
™ ™ ™ ™ ™
5
- Theo dõi bạn tập sau đĩ nêu nhận xét.
- Tập hợp thành 3 hàng ngang xen kẽ nhau.
- Tập hợp thành 3 hàng ngang
 - Nghiêm túc thực hiện
 ™
™ ™ ™ ™ ™
- Tổ trưởng của từng tổ hơ nhịp cho các bạn trong tổ thực hiện.
- Tập hợp thành 3 hàng dọc và từng cặp nắm lấy tay nhau.
- Tập hợp thành 3 hàng ngang
- HS reo “ khỏe”
 ******************************************************
 SINH HOẠT
 KIỂM ĐIỂM NỀ NẾP TUẦN 5
I. Mơc tiªu:-Nhận xét đánh giá việc thực hiện nội quy lớp học tuần qua.
-Học lại nội quy trường lớp.Ôn bài tr­êng häc th©n thiƯn
II.C¸c ho¹t ®éng d¹y häc.
Tên H Đ & TG
H® cđa Gv
H® cđa Hs
Ổn định 5’
Nhận xét tuần qua 15’
3. Ôn Tr­êng häc th©n thiƯn
4. Tổng kết.
- Giao nhiệm vụ: Kiểm điểm theo bàn về việc: đi học đúng giờ xếp hàng, hát đầu giờ.
- nề nếp học trong lớp, học ở nhà, điểm, ...
- GV đánh giá –đi học muộn: Không, nghỉ học không lí do: ,...
- Xếp hàng ngay ngắn đúng trống.
-Ý thức học bài chưa cao
-Bắt nhịp – hát mẫu.
- Lớp đồng thanh hát:
Từng bàn kiểm tra.
- Đại diện của bàn báo cáo.
-lớp nhận xét – bổ xung.
Häc sinh h¸t
 *************************************************************************

Tài liệu đính kèm:

  • docGiao an lop 2 Tuan 5(1).doc