Giáo án lớp 2 - Trường TH Võ Thị Sáu - Tuần 27 (buổi sáng) năm 2009

Giáo án lớp 2 - Trường TH Võ Thị Sáu - Tuần 27 (buổi sáng) năm 2009

I. Mục tiêu (SGV)

- H sôi nổi, tích cực trong hoc tập.

 II. Các hoạt động dạy học :

Hoạt động dạy Hoạt động học

1. Kiểm tra bài cũ :

- Tính chu vi hình tứ giác MNPQ có độ dài các cạnh lần lượt là :5 dm, 6 dm, 8 dm, 5 dm.

 -GV nhận xét ghi điểm.

 - Nhận xét chung.

2. Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa.

* Giới thiệu phép nhân có thừa số là 1

 - GV : 1 x 2 và yêu cầu HS chuyển phép nhân thành tổng tương ứng.

 + Vậy 1 nhân 2 bằng mấy ?

 - GV thực hiện tiến hành với các phép tính 1 x 3 và 1 x 4

+Từ các phép nhân 1 x 2 = 2, 1 x 3 = 3, 1 x 4 = 4 các em có nhận xét gì về kết quả của các phép nhân của 1 với một số ?

 - GV yêu cầu HS thực hiện tính :

2 x 1 ; 3 x 1 ; 4 x 1

 + Khi ta thực hiện phép nhân của một số nào đó với 1 thì kết quả của phép nhân có gì đặc biệt ?

KL : Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó.

* Giới thiệu phép chia cho 1

 - GV nêu phép tính 1 x 2 = 2.

 - GV yêu cầu HS dựa vào phép nhân trên để lập các phép chia tương ứng.

 -Vậy từ 2 x 1 = 2 ta có được phép chia tương ứng : 2 : 1 = 2.

 - Tiến hành tương tự như trên để rút ra các phép tính 3 : 1 = 3 và 4 : 1 = 4.

 + Từ các phép tính trên các em có nhận xét gì về thương của các phép chia có số chia là 1 ?

KL : Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó.

* Luyện tập :

Bài 1 :Tính nhẩm

- GV yêu cầu HS tự làm bài tập.

- GV gọi HS nối tiếp nêu phép tính và kết quả

-GV nhận xét sửa sai.

Bài 2 :

 + Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

 - GV yêu cầu HS tự làm bài.

 -GV nhận xét sửa sai.

Bài 3:Tính.

 - GV ghi bảng : 4 x 2 x 1 =

 + Mỗi dãy tính có mấy dấu tính ?

 + Vậy khi thực hiện tính ta phải làm ntn?

 - Lớp làm vào vở.GV chấm, chữa bài.

3. Củng cố,dặn dò

 - GV yêu cầu HS nhắc lại kết luận một số nhân với 1 và 1 số chia cho 1.

-Về nhà học bài cũ, làm bài tập ở vở bài tập.

- Nhận xét tiết học.

Bài giải.

Chu vi hình tứ giác MNPQ là :

5 + 6 + 8 + 5 = 24 ( dm )

 Đáp số : 24 dm

 - HS : 1 x 2 = 1 + 1 = 2

 - 1 x 2 = 2

 - HS thực hiện để rút ra :

1 x 3 = 1 + 1 + 1 = 3 Vậy 1 x 3= 3

1 x 4 = 1 +1 + 1 +1 = 4 Vậy 1 x 4 = 4

 -Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó.

 - HS nêu kết quả.

 -Thì kết quả là chính số đó.

 - Vài HS nhắc.

 - HS lập 2 phép chia tương ứng :

- 2 : 1 = 2 , 2 : 2 = 1

 - Các phép chia có số chia là 1 thì thương bằng số bị chia.

 - HS nhắc lại.

 1 x 2 = 2 1 x 3 = 3 1 x 5 = 5

 2 x 1 = 2 3 x 1 = 3 5 x 1 = 5

 2 : 1 = 2 3 : 1 = 3 5 : 1 = 5

 - Điền số thích hợp vào ô trống.

 - HS lên bảng làm ,lớp làm bảng con.

 x 2 = 2 5 x = 5 3 : = 3

 x 1 = 2 5 : = 5 x 4 = 4

 - Có 2 dấu tính.

 -Thực hiện từ trái sang phải.

4 x 2 x 1= 8 x 1 4 : 2 x 1 = 2 x 1

 = 8 = 2

 -2 HS nhắc lại.

-H lắng nghe.

 

doc 30 trang Người đăng baoha.qn Ngày đăng 23/11/2017 Lượt xem 275Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án lớp 2 - Trường TH Võ Thị Sáu - Tuần 27 (buổi sáng) năm 2009", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TUAÀN 27 Ngaứy soaùn: 20/3/2009
SAÙNG Ngaứy giaỷng: 23/3/2009
Toaựn: SOÁ 1 TRONG PHEÙP NHAÂN VAỉ PHEÙP CHIA
I. Muùc tieõu (SGV)
- H soõi noồi, tớch cửùc trong hoc taọp.
 II. Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc : 
Hoaùt ủoọng daùy
Hoaùt ủoọng hoùc
1. Kieồm tra baứi cuừ : 
- Tớnh chu vi hỡnh tửự giaực MNPQ coự ủoọ daứi caực caùnh laàn lửụùt laứ :5 dm, 6 dm, 8 dm, 5 dm. 
 -GV nhaọn xeựt ghi ủieồm. 
 - Nhaọn xeựt chung.
2. Baứi mụựi : Giụựi thieọu baứi ghi tửùa. 
* Giụựi thieọu pheựp nhaõn coự thửứa soỏ laứ 1
 - GV : 1 x 2 vaứ yeõu caàu HS chuyeồn pheựp nhaõn thaứnh toồng tửụng ửựng.
 + Vaọy 1 nhaõn 2 baống maỏy ?
 - GV thửùc hieọn tieỏn haứnh vụựi caực pheựp tớnh 1 x 3 vaứ 1 x 4
+Tửứ caực pheựp nhaõn 1 x 2 = 2, 1 x 3 = 3, 1 x 4 = 4 caực em coự nhaọn xeựt gỡ veà keỏt quaỷ cuỷa caực pheựp nhaõn cuỷa 1 vụựi moọt soỏ ?
 - GV yeõu caàu HS thửùc hieọn tớnh : 
2 x 1 ; 3 x 1 ; 4 x 1
 + Khi ta thửùc hieọn pheựp nhaõn cuỷa moọt soỏ naứo ủoự vụựi 1 thỡ keỏt quaỷ cuỷa pheựp nhaõn coự gỡ ủaởc bieọt ?
KL : Soỏ naứo nhaõn vụựi 1 cuừng baống chớnh soỏ ủoự.
* Giụựi thieọu pheựp chia cho 1
 - GV neõu pheựp tớnh 1 x 2 = 2.
 - GV yeõu caàu HS dửùa vaứo pheựp nhaõn treõn ủeồ laọp caực pheựp chia tửụng ửựng.
 -Vaọy tửứ 2 x 1 = 2 ta coự ủửụùc pheựp chia tửụng ửựng : 2 : 1 = 2.
 - Tieỏn haứnh tửụng tửù nhử treõn ủeồ ruựt ra caực pheựp tớnh 3 : 1 = 3 vaứ 4 : 1 = 4.
 + Tửứ caực pheựp tớnh treõn caực em coự nhaọn xeựt gỡ veà thửụng cuỷa caực pheựp chia coự soỏ chia laứ 1 ?
KL : Soỏ naứo chia cho 1 cuừng baống chớnh soỏ ủoự.
* Luyeọn taọp :
Baứi 1 :Tớnh nhaồm 
- GV yeõu caàu HS tửù laứm baứi taọp.
- GV goùi HS noỏi tieỏp neõu pheựp tớnh vaứ keỏt quaỷ 
-GV nhaọn xeựt sửỷa sai. 
Baứi 2 :
 + Baứi taọp yeõu caàu chuựng ta laứm gỡ ?
 - GV yeõu caàu HS tửù laứm baứi.
 -GV nhaọn xeựt sửỷa sai. 
Baứi 3:Tớnh.
 - GV ghi baỷng : 4 x 2 x 1 =
 + Moói daừy tớnh coự maỏy daỏu tớnh ?
 + Vaọy khi thửùc hieọn tớnh ta phaỷi laứm ntn?
 - Lụựp laứm vaứo vụỷ.GV chaỏm, chửừa baứi. 
3. Cuỷng coỏ,daởn doứ
 - GV yeõu caàu HS nhaộc laùi keỏt luaọn moọt soỏ nhaõn vụựi 1 vaứ 1 soỏ chia cho 1.
-Veà nhaứ hoùc baứi cuừ, laứm baứi taọp ụỷ vụỷ baứi taọp. 
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc.
Baứi giaỷi.
Chu vi hỡnh tửự giaực MNPQ laứ :
5 + 6 + 8 + 5 = 24 ( dm )
 ẹaựp soỏ : 24 dm
 - HS : 1 x 2 = 1 + 1 = 2
 - 1 x 2 = 2
 - HS thửùc hieọn ủeồ ruựt ra :
1 x 3 = 1 + 1 + 1 = 3 Vaọy 1 x 3= 3
1 x 4 = 1 +1 + 1 +1 = 4 Vaọy 1 x 4 = 4
 -Soỏ 1 nhaõn vụựi soỏ naứo cuừng baống chớnh soỏ ủoự.
 - HS neõu keỏt quaỷ.
 -Thỡ keỏt quaỷ laứ chớnh soỏ ủoự.
 - Vaứi HS nhaộc.
 - HS laọp 2 pheựp chia tửụng ửựng :
- 2 : 1 = 2 , 2 : 2 = 1
 - Caực pheựp chia coự soỏ chia laứ 1 thỡ thửụng baống soỏ bũ chia.
 - HS nhaộc laùi.
 1 x 2 = 2 1 x 3 = 3 	 1 x 5 = 5
 2 x 1 = 2 3 x 1 = 3 5 x 1 = 5 
 2 : 1 = 2 	 3 : 1 = 3	 5 : 1 = 5
 - ẹieàn soỏ thớch hụùp vaứo oõ troỏng.
 - HS leõn baỷng laứm ,lụựp laứm baỷng con. 
 x 2 = 2 5 x = 5 3 : = 3
‚ x 1 = 2 5 :  = 5  x 4 = 4 
 - Coự 2 daỏu tớnh.
 -Thửùc hieọn tửứ traựi sang phaỷi.
4 x 2 x 1= 8 x 1 	4 : 2 x 1 = 2 x 1 
 = 8	= 2 
 -2 HS nhaộc laùi.
-H laộng nghe.
Tieỏng Vieọt: OÂN TAÄP GIệếA HOẽC Kè II (Tieỏt 1 )
I. Muùc tieõu (SGV)
- H coự yự thửực trong hoùc taọp.
II. ẹoà duứng daùy hoùc : 
 -Phieỏu ghi saỹn teõn caực baứi taọp ủoùc vaứ HTL tửứ tuaàn 19 ủeỏn tuaàn 26.
III. Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc : 
Hoaùt ủoọng daùy
Hoaùt ủoọng hoùc
1. Baứi mụựi : Giụựi thieọu baứi ghi tửùa. 
*. Kieồm tra taọp ủoùc :
 - GV ủeồ caực thaờm ghi saỹn caực baứi taọp ủoùc .
 - GV goùi HS leõn boỏc thaờm baứi ủoùc vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi veà noọi dung baứi vửứa ủoùc.
 - GV nhaọn xeựt ,ghi ủieồm.
*. OÂõn luyeọn caựch ủaởt vaứ TLCH “ Khi naứo”:
Baứi 2: Baứi taọp yeõu caàu chuựng ta laứm gỡ ?
 + Caõu hoỷi “Khi naứo ?” duứng ủeồ hoỷi veà ND gỡ ?
 + Haừy ủoùc caõu vaờn trong phaàn a.
 + Khi naứo hoa phửụùng vú nụỷ ủoỷ rửùc ?
 + Vaọy boọ phaọn naứo TLCH “Khi naứo ?”
 - GV yeõu caàu HS laứm baứi phaàn b.
 -GV nhaọn xeựt sửỷa sai. 
Baứi 3: GV yeõu caàu HS ủoùc ủeà baứi.
 - Goùi HS ủoùc caõu vaờn phaàn a
 + Boọ phaọn naứo trong caõu treõn ủửụùc in ủaọm ?
 + Boọ phaọn naứy duứng ủeồ chổ ủieàu gỡ ?
 +Vaọy ta phaỷi ủaởt caõu hoỷi cho boọ phaọn naứy ntn?
-Tửụng tửù treõn hửụựng daón HS laứm phaàn b.
b. Ve nhụỷn nhụ ca haựt suoỏt caỷ muứa heứ. 
 -GV nhaọn xeựt, sửỷa sai. 
*. OÂõn caựch ủaựp lụứi caỷm ụn cuỷa ngửụứi khaực :
Baứi 4 : Noựi lụứi ủaựp cuỷa em.Thaỷo luaọn N2
a. Khi baùn caỷm ụn em vỡ em ủaừ laứm moọt vieọc toỏt cho baùn.
b. Khi moọt cuù giaứ caỷm ụn em vỡ em ủaừ chổ ủửụứng cho cuù.
c. Khi baực haứng xoựm caỷm ụn em vỡ em ủaừ troõng giuựp em beự cho baực moọt luực.
 -H leõn ủoựng vai theồ hieọn laùi tửứng tỡnh huoỏng.
 -GV nhaọn xeựt sửỷa sai. 
2. Cuỷng coỏ,daởn doứ
 + Caõu hoỷi “Khi naứo” duứng ủeồ hoỷi veà nd gỡ ?
 + Khi ủaựp laùi lụứi caỷm ụn cuỷa ngửụứi khaực, chuựng ta caàn phaỷi coự thaựi ủoọ nhử theỏ naứo ?
-Nhaọn xeựt ủaựnh giaự tieỏt hoùc. 
 - HS nhaộc.
 - HS laàn lửụùt leõn boỏc thaờm vaứ veà choó chuaồn bũ.
 - HS ủoùc vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi.
 - HS theo doừi vaứ Nhaọn xeựt 
 -Tỡm boọ phaọn cuỷa moói caõu dửụựi ủaõy traỷ lụứi cho caõu hoỷi “Khi naứo ?”
 -Hoỷi veà thụứi gian.
 -Muứa heứ, hoa phửụùng vú nụỷ ủoỷ rửùc.
 -Muứa heứ 
 -Muứa heứ.
 - HS suy nghú vaứ traỷ lụứi : Khi heứ veà.
 - HS laứm baứi.
 -ẹaởt CH cho boọ phaọn caõu ủửụùc in ủaọm.
 -Nhửừng ủeõm traờng saựng, doứng soõng  moọt ủửụứng traờng lung linh daựt vaứng.
 -Boọ phaọn “ Nhửừng ủeõm traờng saựng”
 -Chổ thụứi gian.
 -Khi naứo doứng soõng trụỷ thaứnh moọt ủửụứng traờng lung linh daựt vaứng ?
 -1 HS leõn baỷng laứm, lụựp laứm vụỷ. 
 - Ve nhụỷn nhụ ca haựt khi naứo ?
 -HS ủoùc yeõu caàu.Hoaùt ủoõùng N2
 a. Coự gỡ ủaõu./ Khoõng coự gỡ./ 
b. Thửa baực khoõng coự gỡ ủaõu aù!/ Baứ ủi ủửụứng caồn thaọn baứ nheự./.
 - Tửứng caởp laàn lửụùt leõn ủoựng vai.
 -Hoỷi veà thụứi gian.
-Theồ hieọn thaựi ủoọ sửù lũch sửù, ủuựng mửùc.
-H laộng nghe.
Tieỏng Vieọt: OÂN TAÄP GIệếA HOẽC Kè II ( T2 )
I. Muùc tieõu : (SGV)
 -Vaọn duùng laứm toỏt baứi taọp.
II. ẹoà duứng daùy hoùc : 
 -Phieỏu ghi saỹn teõn caực baứi taọp ủoùc tửứ tuaàn 19 ủeỏn tuaàn 26.
 -Baỷng ủeồ HS ủieàn tửứ trong troứ chụi.
III. Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc : 
Hoaùt ủoọng day
Hoaùt ủoọng hoùc
1. Baứi mụựi : Kieồm tra taọp ủoùc :
 - GV goùi HS leõn boỏc thaờm baứi ủoùc vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi veà noọi dung baứi vửứa ủoùc.
 -Yeõu caàu HS nhaọn xeựt baùn ủoùc.
 -GV nhaọn xeựt ghi ủieồm. 
2. Baứi taọp
Baứi 2 : Troứ chụi mụỷ roọng voỏn tửứ veà boỏn muứa.
 - GV phaõn chia nhoựm vaứ phaựt phieỏu hoùc taọp.
 -Nhoựm 1 :Muứa xuaõn coự nhửừng loaùi hoa quaỷ naứo ? Thụứi tieỏt nhử theỏ naứo ? 
 -Nhoựm2 :Muứa haù coự nhửừng loaùi hoa quaỷ naứo ? Thụứi tieỏt nhử theỏ naứo ? 
 -Nhoựm 3 :Mua thu coự nhửừng loaùi hoa quaỷ naứo ? Thụứi tieỏt nhử theỏ naứo ? 
 -Nhoựm 4 :Muứa ủoõng coự nhửừng loaùi hoa quaỷ naứo ? Thụứi tieỏt nhử theỏ naứo ?
 -Goùi ủaùi dieọn caực nhoựm baựo caựo. 
 - GV nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng nhoựm laứm ủuựng.
Baứi 3 :Ngaột ủoaùn trớch thaứnh 5 caõu vaứ cheựp vaứo vụỷ. Nhụự vieỏt hoa chửừ ủaàu caõu.
 -YC lụựp laứm vaứo vụỷ. 
 -Gvchaỏm, nhaọn xeựt sửỷa sai. 
 + Khi ủoùc gaởp daỏu chaỏm chuựng ta phaỷi laứm gỡ ?
 4. Cuỷng coỏ,daởn doứ 
 + Moọt naờm coự maỏy muứa ? Neõu roừ ủaởc ủieồm tửứng muứa ? 
 + Khi vieỏt chửừ caựi ủaàu caõu phaỷi vieỏt ntn?
-Nhaọn xeựt ủaựnh giaự tieỏt hoùc. 
 - Laàn lửùụt tửứng HS leõn boỏc thaờm veà chuaồn bũ 2 phuựt.
 - HS ủoùc baứi roài TLCH theo yeõu caàu. 
 -HS nhaọn xeựt.
 -HS thaỷo luaọn nhoựm cửỷ thử kyự ghi vaứo phieỏu hoùc taọp.
 - Muứa xuaõn coự hoa mai, ủaứo, hoa thửụùc dửụùc. Quaỷ co ựmaọn, quyựt, xoaứi, vaỷi, bửụỷi,  Thụứi tieỏt aỏm aựp coự mửa phuứn.
 - Muứa haù coự hoa phửụùng, hoa baống laờng, hoa loa keứn . Quaỷ coự nhaừn, vaỷi, xoaứi, choõm choõm Thụứi tieỏt oi noàng, noựng bửực coự mửa to.
 - Muứa thu coự loaứi hoa cuực. Quaỷ coự bửụỷi, hoàng, cam, na...Thụứi tieỏt maựt meỷ naộng nheù maứu vaứng.
 - Muứa ủoõng coự hoa maọn coự quaỷ saỏu, leõ  Thụứi tieỏt laùnh giaự, coự gioự muứa ủoõng baộc.
 - Caực nhoựm laàn lửụùt leõn baựo caựo. 
 - Trụứi ủaừ vaứo thu. Nhửừng ủaựm maõy bụựt ủoồi maứu. Trụứi bụựt naởng. Gioự hanh heo ủaừ raỷi khaộp caựnh ủoàng. Trụứi xanh vaứ cao daõn leõn. 
 - Phaỷi nghổ hụi.
 -2 HS traỷ lụứi caõu hoỷi.
-H laộng nghe.
CHIEÀU ( GV boọ moõn soaùn giaỷng)
 Ngaứy soaùn: 20/3/2009
SAÙNG (ẹ/C Trang soaùn giaỷng) Ngaứy giaỷng: 24/3/2009
CHIEÀU 
 Luyeọn toaựn: PHEÙP NHAÂN VễÙI SOÁ 1, 0. SOÁ 0 TRONG PHEÙP NHAÂN CHIA
I.Muùc tieõu
- Luyeọn taọp giuựp H naộm ủửụùc: Soỏ 1 nhaõn vụựi soỏ naứo (soỏ naứo nhaõn vụựi 1) cuừng baống chớnh soỏ ủoự,soỏ 0 nhaõn vụựi soỏ naứo( soỏ naứo nhaõn vụựi 0) cuừng baứng chớnh soỏ ủoự.Soỏ 0 chia cho soỏ naứo cuừng baống 0; khoõng coự pheựp chia cho 0
- H vaọn duùng laứm ủửụùc caực baứi taọp thửùc haứnh.
- Coự yự thửực tớch cửùc luyeọn taọp.
II. Luyeọn taọp.
Baứi 1: Tớnh nhaồm ( mieọng)
 3 x 1 = 7 x 1 = 9 x 1 = 0 x 1 = 1 x 0 =
 0 : 3 = 0 : 4 = 0 : 6 = 0 : 2 = 0 : 1 =
 * Cuỷng coỏ pheựp nhaõn coự thửứa soỏ 1 vaứ soỏ bũ chia baống 0.
Baứi 2: Tớnh ( vụỷ )
 4 x 2 x1 = 4 : 4 x 4 = 4 x 6 : 1 = 
 2 : 2 x 0 = 4 : 4 x 0 = 0 : 3 x 4 =
* Cuỷng coỏ veà kú naờng thửùc hieọn daừy tớnh.
Baứi 3: Coự 15 hoùc sinh chia ủeàu thaứnh 3 nhoựm. Hoỷi moói nhoựm coự maỏy hoùc sinh?
H ủoùc noọi dung baứi, giaỷi vụỷ.
Gv chaỏm, 1H chửừa baứi.
III.Cuỷng coỏ, daờn doứ.
-Heọ thoỏng kieỏn thửực.
-Nhaọn xeựt keỏt quaỷ luyeõn taọp.
 Ngaứy soaùn: 21/3/2009
SAÙNG Ngaứy giaỷng: 25/3/2009
Toaựn : LUYEÄN TAÄP
I. Muùc tieõu (SGV)
- H vaõn duùng nhanh, tớch cửùc hoaứn thaứnh baứi taọp.
II. Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc : 
Hoaùt ủoọng daùy
Hoaùt ủoọng hoùc
2. Kieồm tra baứi cuừ : 
-2H leõn baỷng, lụựp baỷng con. Tớnh :
-GV nhaọn xeựt ghi ủieồm. 
 -Nhaọn xeựt chung. 
3. Baứi mụựi : 
 Baứi 1 : Baứi taọp yeõu caàu laứm gỡ ?
 - Yeõu caàu HS tửù tớnh nhaồm, sau ủoự noỏi tieỏp nhau ủoùc tửứng pheựp tớnh cuỷa baứi.
 -GV nhaọn xeựt ghi baỷng.
 1 x 1 = 1 1 :1 = 1 	
 1 x 2 = 2 2 : 1 = 2
 .. ..
 1 x 10 = 10 10 : 1 = 10 
-Goùi HS ủoùc baỷng nhaõn ... hộp chia cú số bị chialà 0 :
 - GV nờu phộp tớnh 0 x 2 = 0. 
 - Yờu cầu HS dựa vào phộp nhõn trờn để lập cỏc phộp chia tương ứng cú số bị chia là 0. 
Vậytừ 0 x= 0 ta cú phộp chia 0 : 2 = 0 
 - Tương tự như trờn GV nờu phộp tớnh 0 x 5 = 0
 - Yờu cầu HS dựa vào phộp nhõnđể lập thành phộp chia.
 - Vậy từ 0 x 5 - 0 ta cú phộp chia 0 : 5 - 0. 
 - Từ cỏc phộp tớnh trờn, cỏc em cú nhận xột gỡ về thương của cỏc phộp chia cú số bị chia là 0.
Kết luận : Số 0 chia cho số nào khỏc 0 cũng bằng 0.
Lưu ý : khụng cú phộp chia cho 0. 
* Thực hành :
Bài 1 : Tớnh nhẩm.
 -GV nhận xột sửa sai. 
Bài 3 :Số ?
 -GV nhận xột sửa sai. 
Bài 4 : Tớnh.
 2 : 2 x 0 =
 + Mỗi biểu thức cần tớnh cú mấy dấu tớnh ?
 + Vậy khi thực hiện tớnh ta phải làm như thế nào ?
 -Gọi HS lờn bảng làm, lớp làm vào vở.
 -GV nhận xột sửa sai. 
4. Củng cố : Hỏi tựa 
 + Nờu cỏc kết luận trong bài.
0 x 5 = 	7 x 0 =
3 x 0 = 	0 x 4 = 
-GV nhận xột, tuyờn dương.
5. Nhận xột, dặn dũ : Về nhà học bài cũ, làm bài tập ở vở bài tập. 
 -Nhận xột đỏnh giỏ tiết học. 
- Số 1 trong phộp nhõn và phộp chia.
 x 3 = 3 4 x = 4 
ƒ x 1 = 3 1 x „ = 4 
3 : = 3 4 : = 4 
2 x 3 x 1 = 6 x 1 	5 x 4 : 1 = 20 : 1
 = 6 	= 20
 - 3HS lờn bảng làm.
 0 x 2 = 0 + 0 = 0 
 0 x 2 = 0
 0 x 3= 0 + 0 + 0 = 0.
 0 x 3 = 0 
 - Số 0 nhõn với số nào cũng bằng 0. 
 - HS nờu kết quả.
 2 x 0 = 2 ; 3 x 0 = 0.
 - Khi ta thực hiện phộp nhõn một số với 0 thỡ kết quả thu được bằng 0.
 - HS nhắc lại 
 - HS nờu phộp chia :
0 : 2 = 0 
 - HS nờu 0 : 5 - 0
 - Cỏc phộp chia cú số bị chia là 0 cú thương bằng 0. 
 - HS nối tiếp nhau nhắc lại.
 - HS làm miệng theo cột.
 0 x 4 = 0	0 x 2 = 0 3 x 0 = 0
 4 x 0 = 0 	2 x 0 = 0 	0 x 3 = 0 
 0 : 4 = 0 	0 : 2 = 0 	0 : 3 = 0 
 - Gọi HS lờn bảng làm cả lớp làm vào. 
i x 5 = 0 3 x i = 0
i : 5 = 0 i : 4 = 0 
-Cú 2 dấu tớnh.
 -Ta thực hiện từ trỏi sang phải.
2 : 2 x 0 = 1 x 0 ; 5 : 5 x 0 = 1 x 0
 = 0 = 0
0 : 3 x 3 = 0 x 3 ; 0 : 4 x 1 = 0 x 1
 = 0 = 0 
2 HS nhắc lại.
- 2 HS lờn bảng làm.
Thể dục KIỂM TRA BÀI TẬP RẩN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN
I. Mục tiờu : 
 -Kiểm tra bài tập RLTTCB. 
 -Yờu cầu HS biết và thực hiện động tỏc tương đối chớnh xỏc.
II. Địa điểm – phương tiện :
Trờn sõn trường. Vệ sinh an toàn nơi tập.
Cũi, kẻ 2 -4 đoạn thẳng dài 10m -15m, cỏch nhau 1m -1,5m và 3 đường ngang ( Chuẩn bị, xuất phỏt và đớch ).
III. Nội dung và phương phỏp :
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1 : Phần mở đầu :
 - GV nhận lớp, phổ biến nội dung bài học :
 - Kiểm tra bài tập RLTTCB
 - GV cho HS đứng tại chỗ vỗ tay và hỏt.
 - GV tổ chức cho HS xoay cỏc khớp cổ chõn, đầu gối, hụng, vai.
 - GV tổ chức cho HS ụn :
 + Đi theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hụng.
 + Đi theo vạch thẳng, hai tay dang ngang.
B. Phần cơ bản
 - Nội dung kiểm tra : Đi theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hụng hoặc dang ngang.
 - Phương phỏp kiểm tra :
 - Mỗi đợt kiểm tra 4 -5 em.
 - Mỗi em được kiểm tra 1 lần.
- GV gọi tờn vào vị trớ xuất phỏt rồi nờu tờn động tỏc và dựng khẩu lệnh “ Chuẩn bị  bắt đầu” 
 -GV nhận xột đỏnh giỏ.
C. Phần kết thỳc
 - GV tổ chức cho HS đi đều và hỏt.
 - GV tổ chức trũ chơi hồi tĩnh (do GV chọn )
 -Đỏnh giỏ chung nội dung kiểm tra.
 - Nhận xột tiết học.
 -Cỏn sự tập hợp lớp.
* * * * * * * *
* * * * * * * *
* * * * * * * *
* * * * * * * *
 - HS thực hiện 3 -4 phỳt.
- Đội hỡnh tập như bài trước cỏn sự lớp điều khiển. 
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
 -HS thực hiện 5 -6 lần / động tỏc
 -HS chơi trũ chơi 5 -6 phỳt.
Thứ tư ngày 22 thỏng 3 năm 2006 
Thứ năm ngày 23 thỏng 3 năm 2006 
TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG
I. Mục tiờu : Giỳp HS :
 -Rốn kĩ năng thực hành tớnh trong cỏc bảng nhõn, bảng chia đó học.
 -Rốn kĩ năng tỡm thừa số, số bị chia.
 -Dựa vào cỏc bảng nhõn chia đó học để nhẩm kết quả của cỏc phộp tớnh cú dạng số trũn chục nhõn, chia với số nhỏ hơn 5 và khỏc 0.
 -Giải bài toỏn cú lời văn bằng một phộp tớnh chia.
 II. Cỏc hoạt động dạy học : 
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Ổn định : 
2. Kiểm tra bài cũ : Hỏi tựa. 
 - Thu một số vở bài tập để chấm. 
Bài 2 : Tớnh nhẩm.
Bài 4 :( điền dấu x hay :vào ụ trống )
 -GV nhận xột ghi điểm. 
3. Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa. 
a. Hướng dẫn luyện tập.
 Bài 1 : Tớnh nhẩm:
 - Yờu cầu HS nhẩm tớnh.
 -GV nhận xột sửa sai. 
 + Khi đó biết 2 x 3 = 6, cú thể ghi ngay kết quả của 6 : 2 và 6 : 3 hay khụng, vỡ sao ?
Bài 2 : Tớnh nhẩm 
 - GV giới thiệu cỏch nhẩm :
 + 20 cũn gọi là mấy chục ?
 - Để thực hiện 20 x 2 ta cú thể tớnh 
 2 chục x 2 = 4 chục, 4 chục là 40 
 Vậy 20 x 2 = 40.
- Yờu cầu HS làm tiếp phần cũn lại của bài tập. 
 -GV nhận xột sửa sai. 
Bài 3. Tỡm x :
 - GV yờu cầu HS nhắc lại cỏch tỡm thừa số chưa biết trong phộp nhõn và số bị chia chưa biết trong phộp chia.
 -GV nhận xột sửa sai. 
 Bài 4 :
 + Cú tất cả bao nhiờu tờ bỏo ?
 + Chia đều cho 4 tổ nghĩa là chia như thế nào ?
 + Bài toỏn hỏi gỡ ?
 + Làm thế nào để biết mỗi tổ nhận được mấy tờ bỏo ?
 - GV yờu cầu HS làm bài.
 Túm tắt
4 tổ : 24 tờ bỏo
1 tổ : ? tờ bỏo
 Bài 5: Xếp 4 hỡnh tam giỏc thành hỡnh vuụng
 - Gọi HS lờn bảng xếp hỡnh. 
4. Củng cố : Hỏi tựa 
 + Muốn tỡm thừa số chia biết ta làm như thế nào ?
 + Muốn tỡm số bị chia biết ta làm như thế nào ?
5. Nhận xột, dặn dũ : Về nhà học bài cũ, làm bài tập ở vở bài tập. 
 -Nhận xột đỏnh giỏ tiết học. 
-Luyện tập.
4 x 1 = 4 0 x 1 = 0
4 : 1 = 4 1 x 0 = 0
1 : 1 = 1	 0 : 1 = 0
4 * 2 S 1 = 2 	
2 * 1 S 3 = 6	 
2 x 3 = 6 4 x 3 =12 5 x 1 =5
6 : 2 = 3 12 : 3 = 4 5 : 5 = 1
6 : 3 = 2 12 : 4 = 3	5 : 1 = 5
-Vỡ khi lấy tớch chia cho thừa số này ta sẽ được thừa số kia.
 -2 chục.
30 x 3 = 90 60 : 2 = 30
20 x 3 = 60 80 : 2 = 40
 20 x 4 = 80 40 x 2 = 80
 90 : 3 = 30
 - HS đọc yờu cầu.
 - Gọi HS lờn bảng làm cả lớp làm vào vở bài tập. 
X x 3 = 15 X x 3 = 15 
 X = 15 : 3 X = 15 : 3 
 X = 5 X = 5 
Y: 2 = 2 Y : 5 = 3 
 Y = 2 x 2 Y = 5 x 3 
 Y = 4 Y = 15 
 - HS đọc đề bài
 - Cú 24 tờ bỏo.
 -Chia thành 4 phần bằng nhau.
 -Mỗi tổ nhận được mấy tờ bỏo.
 -Thực hiện phộp chia 24 : 4
 - Gọi HS lờn bảng làm cả lớp làm vào vở bài tập.
Bài giải
Mỗi tổ nhận được số tờ bỏo là :
24 : 4 = 6 (tờ bỏo)
Đỏp số : 6 tờ bỏo.
 - 2 HS trả lời.
Thủ cụng : 	LÀM ĐỒNG HỒ ĐEO TAY (T1)
I. Mục tiờu :
 - HS biết cỏch làm và làm được đồng hồ đeo tay bằng giấy.
 - thớch làm đồ chơi và yờu thớch sản phẩm lao động.
II. Đồ dựng dạy học : 
 - Mẫu đồng hồ đeo tay bằng giấy.
 -Qui trỡnh làm đồng hồ đeo tay 
 -Giấy cú hỡnh vẽ minh hoạ cho từng bước.
 -Giấy, kộo, hồ, bỳt chỡ, thước.
 III. Cỏc hoạt động dạy học : 
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Ổn định : 
2. Kiểm tra bài cũ : Hỏi tựa. 
 - Kiểm tra đồ dựng học tập của HS 
 + Để làm được dõy xỳc xớch trang trớ phải qua mấy bước ? đú là những bước nào ?
 -GV nhận xột sửa sai. 
3. Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa. 
* Hướng dẫn quan sỏt và nhận xột : 
 - GV giới thiệu mẫu đồng hồ.
 + Nờu cỏc bộ phận của đồng hồ ?
 + Đồng hồ được làm bằng gỡ ?
 - Ngoài giấy màu ra cũn cú thể làm được đồng hồ từ lỏ chuối, lỏ dừa 
* Hướng dẫn mẫu : 
Bước 1: Cắt thành nan giấy 
 - Cắt 1 nan giấy màu nhạt dài 24 ụ rộng 3 ụ để làm mặt đồng hồ.
 - Cắt và dỏn nối thành 1 nan giấy khỏc dài 30 -35 ụ rộng gần 3 ụ cắt vỏt 2 bờn của 2 đầu nan để làm dõy đồng hồ.
 - Cắt 1 nan giấy dài 8 ụ rộng 1 ụ để làm đai cài. 
Bước 2 : Làm mặt đồng hồ.
 - Gấp 1 đầu nan giấy làm mặt đồng hồ vào 3 ụ 
 -Gấp cuốn tiếp như H2 ta được H3.
Bước 3 :Làm dõy cài đồng hồ.
 - Gài 1 đầu nan giấy làm dõy đeo vào khe giữa của nếp gấp của mặt đồng hồ.
 - Gấp nan này đố lờn nếp gấp cuối của mặt đồng hồ rồi luồn đầu nan qua một khe khỏc ở phớa trờn khe vừa gài. Kộo đều nan giấy cho nếp gấp khớt chặt để giữ mặt đồng hồ và dõy đeo.
 - Dỏn nối 2 đầu của nan giấy cài 8 ụ rộng 1 ụ làm đai để giữ dõy đồng hồ.
Bước 4 : vẽ số và kim lờn mặt đồng hồ.
 -Lấy 4 điểm chớnh để ghi số 3, 6, 9, 12 rồi chấm cỏc điểm chỉ giờ khỏc.
 -Vẽ kim ngắn chỉ giờ kim dài chỉ phỳt.
 - Gài dõy đeo vào mặt đồng hồ gài đầu dõy thừa qua đai ta được chiếc đồng hồ.
4. Củng cố : Hỏi tựa 
 + Để làm được chiếc đồng hồ phải qua mấy 
 bước ? Đú là những bước nào ?
5. Nhận xột, dặn dũ : Về nhà tập làm cho thành thạo để tiết sau thực hành.
 -Nhận xột đỏnh giỏ tiết học. 
 -Tổ trưởng kiểm tra bỏo cỏo cho GV.
 - 2 HS trả lời.
 - HS quan sỏt.
 - Mặt đồng hồ, dõy đeo, dõy cài.
 - Làm bằng giấy màu.
 12
 9 3
 6
 12
 9 3
 6
 - 2 HS trả lời.
Thứ sỏu ngày 24 thỏng 3 năm 2006 
Tập làm văn
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ ĐỌC
Kể chuyện
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ VIẾT
Thể dục TRề CHƠI “ TUNG VềNG VÀO ĐÍCH ”
I. Mục tiờu : 
 -Làm quen với trũ chơi “ Tung vũng vào đớch ”. 
 -Yờu cầu biết cỏch chơi và bước đầu tham gia vào được trũ chơi.
II. Địa điểm – phương tiện :
 -Trờn sõn trường. Vệ sinh an toàn nơi tập.
 -Cũi, 12 -20 chiếc vũng nhựa.
III. Nội dung và phương phỏp :
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Phần mở đầu :
 - GV nhận lớp, phổ biến nội dung bài học :
 - Xoay cỏc khớp cổ tay, chõn, đầu gối, hụng, vai.
- Giậm chõn tại chỗ, đếm theo nhịp.
 - Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc.
 - ễõn bài thể dục phỏt triển chung
2. Phần cơ bản :
 - Trũ chơi “ Tung vũng vào đớch.
-GV nờu tờn trũ chơi giải thớch và làm mẫu.
- Lần lượt từ vị trớ chuẩn bị tiến sỏt vào vạch giới hạn và lần lượt tung 5 chiếc vũng vào đớch là những cỏi cọc. Nếu tung được vũng múc vào cọc ở hàng thứ nhất được 5 điểm, hàng thứ 2 được 4 điểm, hàng thứ 3 được 3 điểm, hàng thứ tư được 2 điểm, hàng thứ 5 được 1 điểm, ra ngoài khụng cú điểm. Sau 5 lần tung ai cú điểm nhiều nhất người đú vụ địch. Tung vũng xong nhặt vũng đưa cho bạn tiếp theo. 
 + GV nờu tờn trũ chơi, phổ biến luật chơi và cỏch chơi.
 - Yờu cầu HS chơi thử 1 lần.
 + Chia tổ cho cỏc em chơi.
3. Phần kết thỳc :
 - Đi đều và hỏt.
 - ễõn một số động tỏc thả lỏng.
 - Hệ thống bài học.
 - Về nhà tập chơi tung vũng vào đớch.
 - Nhận xột tiết học.
 -Cỏn sự tập hợp lớp.
* * * * * * * *
* * * * * * * *
* * * * * * * *
* * * * * * * *
 - HS thực hiện mỗi động tỏc 2 lần x 8 nhịp.
* * * * * * * *	
* * * * * * * *	
 5 một
* * * * * * * *	
* * * * * * * *	
 -HS thực hiện 5 -6 lần / động tỏc
Sinh hoạt SINH HOẠT CUỐI TUẦN 

Tài liệu đính kèm:

  • docL2T27.doc