Đề thi học sinh giỏi tuyến trường khối lớp 2

Đề thi học sinh giỏi tuyến trường khối lớp 2

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TUYẾN TRƯỜNG

KHỐI LỚP 2

Thời gian: 90 phút

GV: Lª ThÞ H­ng

Bài 1: (2đ) Tính

0 ÷ 5 × 1 = 9 × 4 ÷ 1 =

9 × 3 × 0 = 5 × 2 × 1 =

Bài 2: (2đ) Tìm x

x – 21 = 6 × 2 x ÷ 4 = 7 ÷ 1

22 + x = 4 × 9 x ÷ 8 = 8 × 0

Bài 3: (2đ) Viết số thích hợp vào ô trống

55 +  = 40 + 15  – 32 = 59 × 0

 × 8 = 7 × 2 + 2  ÷ 7 = 7 – 5

 Bài 4: (2đ) Tổng của hai số bằng 35, số hạng thứ nhất là số bé nhất có hai chữ số. Hỏi số hạng thứ hai bằng bao nhiêu?

 

doc 9 trang Người đăng anhtho88 Ngày đăng 24/12/2019 Lượt xem 80Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi học sinh giỏi tuyến trường khối lớp 2", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TUYẾN TRƯỜNG
KHỐI LỚP 2
Thời gian: 90 phút
GV: Lª ThÞ H­ng
Bài 1: (2đ) Tính
0 ÷ 5 × 1 =
9 × 4 ÷ 1 =
9 × 3 × 0 =
5 × 2 × 1 =
Bài 2: (2đ) Tìm x
x – 21 = 6 × 2
x ÷ 4 = 7 ÷ 1
22 + x = 4 × 9
x ÷ 8 = 8 × 0
Bài 3: (2đ) Viết số thích hợp vào ô trống
55 + £ = 40 + 15
£ – 32 = 59 × 0
£ × 8 = 7 × 2 + 2
£ ÷ 7 = 7 – 5 
 Bài 4: (2đ) Tổng của hai số bằng 35, số hạng thứ nhất là số bé nhất có hai chữ số. Hỏi số hạng thứ hai bằng bao nhiêu?
 1
2
3
4
Bài 5: (2đ) Hình vẽ bên có:
Mấy hình tam giác? Kể tên các hình tam giác đó?
Mấy hình tứ giác? Kể tên các hình tứ giác đó?
MÔN: TIẾNG VIỆT
Thời gian: 90 phút
Câu 1: (2đ) Xếp từ cho dưới đây thành từng cặp từ cùng nghĩa: chăm chỉ, đẹp, siêng năng, xinh, yêu quí, yêu mến, vui, vui vẻ.
Câu 2: (2đ) Đặt câu hỏi cho nội dung được gạch chân trong mỗi câu sau:
Chúng em mượn sách ở thư viện trường.
Lớp em thường xuyên làm vệ sinh, để lớp học sạch đẹp.
Câu 3: (2đ) Chọn dấu câu thích hợp để điền vào ô trống trong đoạn văn sau rồi viết lại cho đúng chính tả.
 Chim Non chăm học £ Chim Non đã chăm học £ lại có giọng đọc rất hay £ mỗi khi Chim Non cất giọng đọc £ các bạn khác cũng dậy đọc theo £ Cuối năm £ Chim Non được thưởng chiếc áo hoa đẹp nhất £
Câu 4: (4đ) Viết đoạn văn từ 5 đến 7 câu nói về mùa hè.
Trường Tiểu học Kiên Thọ 3 
Thi học sinh giỏi lớp 5 
(Năm học: 2012 - 2013)
Môn: Toán - Thời gian: 90 phút
Học sinh: ....................................... Lớp: ...................
Bài 1: (4đ) Tính các tổng sau bằng cách hợp lí
 a) 102 + 105 + 108 + 111 + 129
 b) 44,8 - 43,1 + 41,4 - 39,7 + ... 14,2 - 12,5
Bài 2: (4đ) Giải bằng hai cách bài toán sau
 Tìm X: 3,16 : (X x 0,4) = 7,9
Bài 3: (4đ) Hai hình chữ nhật có cùng diện tích và có các chiều rộng lần lượt là 4dm, 3dm. Tính chiều dài của mỗi hình, biết tổng chu vi của hai hình chữ nhật này là 56dm.
Bài 4: (4đ) Cho hình thang ABCD (AB và CD là đáy) AC và BD gặp nhau ở M. Hỏi trong hình đó có những cặp tam giác nào có diện tích bằng nhau?
Bài 5: (4đ) Cho các chữ số: 0, 1, 3, 5, 6. Hãy lập tất cả các số có ba chữ số khác nhau từ các chữ số đã cho, sao cho mỗi số đó đều chia hết cho 9.
.............................................................................................................................................................................................................................................................. ..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. 
.. 
Trường Tiểu học Kiên Thọ 3
Thi học sinh giỏi lớp 5
(Năm học: 2011 - 2012)
Môn: Toán - Thời gian: 120 phút
Học sinh: ....................................... Lớp: ...................
Bài 1: a) Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống
24 giờ 30 phút £ 1 ngày 0,5 giờ
36 giờ 45 phút £ 3 ngày 0, 75 giờ
2 ngày 3/4 giờ £ 48 giờ 45 phút
1/2 km 5m £ 505000mm
 360000 mm2£ 0, 36 m2
b) Điền số thích hợp vào chỗ chấm 
 761 dm3 9 cm3 = ....................... dm3
 1km 6 m = ....................... hm .....................mm
 6 tấn 2 tạ 4 yến 5kg = ....................... tạ ..................kg
 12 giờ 15 phút = ....................... ngày ..........giờ
 526 m2 2 dm2 = ....................... m2
Bài 2: Tính nhanh
(18 x 123 + 9x 4567 x 2 + 3 x 5310 x 6) x (212 x 0,25 - 53)
(2 + 4 + 6 + 8 + .......... + 18 + 20 + 22) + 48
Bài 3: Cho 9 điểm (hình vẽ)
 Không nhấc bút, hãy vẽ một đường gấp khúc gồm 4 đoạn thẳng đi qua tất cả 9 điểm đó.
Bài 4: Tìm số 135ab. Biết rằng 135ab cùng chia hết cho 5 và 9. 
Bài 5: Một người đi bộ từ A đến B với vận tốc 6km/giờ. Đến B người đó đã trở về ngay bằng xe đạp với vận tốc 18km/giờ trên một quãng đương khác dài hơn quãng đường AB 6km. Tính quãng đương AB. Biết rằng người đó vừa đi vừa về hết 3 giờ 40 phút.
Bài 6: (Cho hình vẽ) Hình thang ABCD có diện tích 900cm2
Đáy lớn AB dài gấp đôi đáy bé DC; EA + EB; GC = GD
a) Trên hình vẽ có mấy hình tam giác ? (kể tên các hình đó). Diện tích của hình tam giác lớn nhất bằng bao nhiêu ?
b) Trên hình vẽ có mấy hình tứ giác? Diện tích của hình tứ giác bé nhất bằng bao nhiêu ?
Cách đánh giá:
Bài 1: (1 điểm)
Bài 2: (1 điểm) 
Bài 3: (1 điểm)
Bài 4: (2 điểm) 
 Để số 135ab chia hết cho 9 thì: (1 + 3 + 5 + a + b) chia hết cho 9.
 Hay (a + b) chia hết cho 9 (*)
 Mặt khác theo dấu hiệu chia hết cho 5 thì số 135ab chia hết cho 5 khi: b = 0 hoặc b = 5
 Ta xét từng trường hợp: 
Nếu b = 0 thì từ (*) ta có a = 0 hoặc a = 9; Ta được số: 13500 và 13590
Nếu b = 5 thì tư (*) ta có a = 4; Ta được số 13545.
Đáp số: 13500; 13590 và 13545
Bài 5: (2 điểm) Bài giải:
Thời gian đi xe đạp trên quãng đường 6km là:
6 : 18 = 1/3 giờ; 1/3 giờ = 20 phút
Thời gian cả đi lẫn về trên quãng đường AB là:
3 giờ 40 phút - 20 phút = 3 giờ 20 phút
3 giờ 20 phút = 200 phút
Tỷ số vận tốc đi bộ và đi xe đạp là:
6 ; 18 = 1/3
Trên cùng một quãng đường thì vận tốc và thời gian là hai đại lượng tỷ lệ nghịch. Vậy trong 200 phút trên thời gian đi bộ gấp 3 lần thời gian đi xe đạp.
Thời gian đi xe đạp từ A đến B là:
200 : (3 + 1) = 50 (phút)
50 phút = 5/6 giờ
Quãng đường AB dài là:
18 x 5/6 = 15 (km)
Đáp số: 15 km (còn cách giải khác)
Bài 6: (3 điểm) 
............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. 
....................................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. 
...................................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. 
......

Tài liệu đính kèm:

  • docDe thi hoc sinh gioi lop 2.doc