Giáo án dạy Lớp 3 tuần 32 - Sáng

Giáo án dạy Lớp 3 tuần 32 - Sáng

Tập đọc - kể chuyện

 Tiết 94 + 95: Người đi săn và con vượn

I. Mục tiêu

- TĐ:Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ.

- Hiểu ND, ý nghĩa: giết hại thú rừng là tội ác; cần có ý thức bảo vệ môi trường (trả lời được các CH1,2,3,4,5)

- KC: Kể lại được từng đoạn câu chuyện theo lời của bác thợ săn, dựa theo tranh minh họa (SGK)

II. Đồ dùng dạy học

1. GV: Bảng con

2. HS: SGK

 

doc 15 trang Người đăng duongtran Ngày đăng 02/07/2016 Lượt xem 337Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án dạy Lớp 3 tuần 32 - Sáng", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 32 Ngày soạn: 10 / 4 /2011
 Ngày giảng: Thứ hai ngày 11 thỏng 4 năm 2011
Tập đọc - kể chuyện
 Tiết 94 + 95: 	 Người đi săn và con vượn
I. Mục tiêu 
- TĐ:Biết ngắt nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu, giữa cỏc cụm từ.
- Hiểu ND, ý nghĩa: giết hại thỳ rừng là tội ỏc; cần cú ý thức bảo vệ mụi trường (trả lời được cỏc CH1,2,3,4,5)
- KC: Kể lại được từng đoạn cõu chuyện theo lời của bỏc thợ săn, dựa theo tranh minh họa (SGK) 
II. Đồ dùng dạy học
GV: Bảng con
HS: SGK
III. Các hoạt động dạy học
1.Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
 - 3 HS đọc bài con cò 
	- GV nhật xét.
3. Bài mới 
a. Giới thiệu bài 
b. Luyện đọc
- GV đọc toàn bài 
- GV hướng dẫn cách đọc 
- HS nghe. 
c. Hướng dẫn luyện đọc + giải nghĩa từ.
- Đọc từng câu.
- HS nối tiếp nhau đọc.
- Đọc từng đoạn trước lớp 
- HS đọc đoạn.
- HS giải nghĩa từ.
- Đọc từng đoạn trong nhóm.
- HS đọc theo nhóm 4.
- Đọc cả bài.
- Một số HS thi đọc.
- HS nhận xét.
d. Tìm hiểu bài
- Chi tiết nào nói lên tài săn bắn của bác thợ săn?
- Con thú nào không may gặp phải bác thì coi như ngày tận số.
- Cái nhìn căm giận của vượn mẹ nói lên điều gì?
- Căm ghétrường người đi săn độc ác.
- Những chi tiết nào cho thấy cái chết của vượn mẹ rất thương tâm.
- Hái lá vắt sữa vào miệng cho con.
- Chứng kiến cái chết của vượn mẹ, bác thợ săn làm gì?
- Đứng nặng chảy cả nước mắt.
- Câu chuyện muốn nói điều gì với chúng ta?
- Giết hại loài vật là độc ác 
e. Luyện đọc lại.
- GV hướng dẫn đọc đoạn 2.
- HS nghe.
- nhiều HS thi đọc - HS nhận xét.
 Kể chuyện
1. GV nêu nhiệm vụ.
- HS nghe
2. Hướng dẫn HS kể chuyện
- HS quan sát tranh, nêu vắn tắt ND từng tranh.
- GV nêu yêu cầu.
- GV nhận xét ghi điểm.
- Từng cặp HS tập kể theo tranh
- HS nổi tiếp nhau kể
- HS kể toàn bộ câu chuyện
- HS nhận xét.
4. Củng cố 
- Qua cõu chuyện này cỏc em phải cú ý thức bảo vệ loài động vật vừa cú ớch vừa tràn đầy tỡnh nghĩa trong mụi trường thiờn nhiờn.
5.Dặn dò
- Chuẩn bị bài sau.
Đạo đức 
 	Tiết 32 : Tham quan thiờn nhiờn
I. Mục tiêu
- Quan sỏt và chỉ được cỏc bộ phận bờn ngoài của cỏc cõy, con vật đó gặp khi đi thăm thiờn nhiờn.
- Hỡnh thành biểu tượng về mụi trường tự nhiờn.
- Yờu thớch thiờn nhiờn. Hỡnh thành kĩ năng quan sỏt, nhận xột mụ tả mụi trường xung quanh.
II.Đồ dựng dạy học
GV: 
HS: SGK
III.Cỏc hoạt động dạy-học
* Hoạt động 1: Hoạt động nhúm
- GV chia nhúm, hướng dẫn HS đi theo nhúm đi tham quan thiờn nhiờn xung quanh khu vực trường
- GV giao nhiệm vụ cho cả lớp:
Quan sỏt, ghi chộp mụ tả cõy cối, con vật đó nhỡn thấy.
- Cả lớp đi tham quan cựng GV
- GV giỳp đỡ
* Hoạt động 2: Hoạt động cả lớp
- GV cho HS bỏo cỏo lại những gỡ mà HS đó tham quan được
IV. Củng cố, dặn dũ
- GV cho cả lớp hỏt bài hỏt: Ai trồng cõy
- Chuẩn bị tiết sau
Toán
 Tiết 156: 	 Luyện tập chung
I. Mục tiêu
- Biết đặt tớnh và nhõn ( chia ) số cú năm chữ số với ( cho ) số cú một chữ số.
- Biết giải bài toỏn cú phộp nhõn ( chia ) 
II.Đồ dựng dạy học
GV: 
HS: Bảng con
III. Các hoạt động dạy học 
1.Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
 -2 HS làm BT 2 tiết 155
	 - GV nhận xét 
3. Bài mới 
a.Giới thiệu bài
b. Thực hành 
+ Bài 1 
- Gv gọi HS nêu yêu cầu 
- 2 HS nêu yêu cầu 
- Yêu cầu HS làm vào bảng con 
 10715 30755 5
 x 6 07 6151
 64290 25
 05
 0 
- GV chữa bài 
* Bài 2 : 
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập 
- 2 HS nêu yêu cầu 
- Yêu cầu làm vở 
 Bài giải 
 Tổng số chiếc bánh là :
 4 x 105 = 420 ( chiếc ) 
 Số bạn được nhận bánh là :
 420 : 2 = 210 ( bạn ) 
 Đáp số : 210 bạn 
- GV chữa bài 
* Bài 3 : 
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài 
- 2 HS nêu yêu cầu bài 
- Yêu cầu HS làm vào VBT 
Giải
Chiều rộng hình chữ nhật là:
 12 : 3 = 4 (cm)
Diện tích hình chữ nhật là:
 12 x 4 = 48 (cm2)
 Đ/S: 48 (cm2)
- GV chữa bài 
+ Bài 4: 
- Gọi HS nêu yêu cầu.
- 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm nháp, nêu kết quả 
+ những ngày chủ nhật trong tháng là:
1, 8, 15, 22, 29.
- GV nhận xét.
4. Củng cố 
- GV nờu lại nội dung bài
5. Dặn dò. Chuẩn bị bài sau.
______________________________________________________________________ Ngày soạn: 11 / 4 /2011
 Ngày giảng: Thứ ba ngày 12 thỏng 4 năm 2011
Toán
Tiết 157: 	Bài toán liên quan đến rút về đơn vị (tiếp)
I. Mục tiêu
	- Biết giải bài toỏn liờn quan đến rỳt về đơn vị 
II.Đồ dựng dạy học
GV: Bảng phụ
HS: SGK
III. Các hoạt động dạy học
1.Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
 - Nêu các bước giải bài toán rút về đơn vị đã học? 
	- GV nhận xét.
3. Bài mới
a.Giới thiệu bài
b. Hướng dẫn HS giải bài toán có liên quan đến rút về đơn vị.
- GV đưa ra bài toán 
- HS quan sát.
- 2 HS đọc bài toán.
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- HS nêu.
- Gọi 1 HS lên bảng làm+ lớp làm nháp 
 Tóm tắt :
 Bài giải 
 35 l : 7 can 
 Số lít mật ong trong một can là :
 10 l : . Can ? 
 35 : 7 = 5 ( L ) 
 Số can cần đựng 10 L mật ong là ;
 10 : 5 = 2 ( can ) 
 Đáp số : 2 can 
Vậy bài toán rút vè đơn vị được giải bằng mấy bước ? 
- Giải bằng hai bước 
- Nhiều HS nhắc lại 
b. Thực hành 
* Bài 1 : 
- GV gọi HS nêu yêu cầu 
- 2 HS nêu yêu cầu 
- Yêu cầu HS phân tích bài toán 
- 2 HS nêu 
- HS làm vào vở + 1 HS lên bảng 
 Bài giải :
 Số kg đường đựng trong một túi là :
 40 : 8 = 5 ( kg ) 
 Số túi cần để đựng 15 kg đường là : 
 15 : 5 = 3 ( túi ) 
- GV chữa bài 
 Đáp số : 3 túi 
* Bài 2 : 
- GV gọi HS nêu yêu cầu 
- 2 HS nêu 
- Yêu cầu HS phân tích bài toán 
- 2 HS phân tích bài toán 
 - 1 HS lên bảng + lớp làm vào vở 
 Tóm tắt : 
 Bài giải : 
 24 cúc áo : 4 cái áo 
 Số cúc áo cần cho 1 cái áo là : 
 42 cúc áo : . Cái áo ? 
 24 : 4 = 6 ( cúc áo ) 
 Số áo loại đỏ dùng hết 42 cúc áo là : 
 42 : 6 = 7 ( cái áo ) 
 Đáp số : 7 cái áo 
- GV chữa bài 
* Bài 3 : 
- GV gọi HS nêu yêu cầu 
- 2 HS nêu yêu cầu 
- HS làm nháp, nêu kết quả 
 a. đúng c. sai 
 b. sai đ. đúng 
- HS nhận xét 
- GV nhận xét 
4. Củng cố 
- GV nờu lại nội dung bài 
5. Dặn dò: Chuẩn bị bài sau 
_________________________________________
Chính tả 
	Tiết 63 : Nghe - Viết: Ngôi nhà chung 
I. Mục tiêu 
- Nghe - viết đỳng bài CT; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi.
- Làm đỳng BT(2) a / b hoặc BT (3) a / b 
II. Đồ dùng dạy học
1.GV: Bảng phụ
2. HS: Bảng con
III.Cỏc hoạt động dạy-học
1.Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
 - GV đọc: rong ruổi, thong dong, gánh hàng rong (HS viết bảng)
 - GV nhận xét.
3. Bài mới 
a.Giới thiệu bài
b. Hướng dẫn nghe – viết
+ Hướng dẫn HS chuẩn bị 
- GV đọc 1 lần Ngôi nhà chung 
- HS nghe 
- 2 HS đọc lại 
+ Ngôi nhà chung của mọi dân tộc là gì ? 
- Là trái đất 
+ Những cuộc chung mà tất cả các dân tộc phải làm là gì ? 
- Bảo vệ hoà bình, MT , đấu tranh chống đói nghèo 
- GV đọc 1 số tiếng khó 
- HS nghe viết vào bảng con 
- GV quan sát, sửa sai 
+ GV đọc bài .
- HS nghe viết bài vào vở 
- GV đọc bài 
- HS dùng bút chì , đổi vở soát lỗi 
- GV thu vở chấm điểm 
c. Hướng dẫn HS làm bài tập 2 a .
- GV gọi HS nêu yêu cầu 
- 2 HS nêu yêu cầu bài tập 
- Yêu cầu làm bài cá nhân 
- HS làm bài cá nhân 
- 2 HS lên bảng làm - đọc kết quả 
- HS nhận xét 
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đỳng
a. nương đỗ - nương ngô - lưng đèo gùi 
tấp nập - làm nương - vút lên 
* Bài 3a : 
- GV gọi HS nêu yêu cầu 
- 2 HS nêu yêu cầu 
- 1 vài HS đọc trước lớp 2 câu văn 
- Từng cặp HS đọc cho nhau viết 
- GV nhận xét 
4. Củng cố 
- GV nờu lại nội dung bài 
5.Dặn dò: chuẩn bị bài sau 
______________________________________
Tự nhiên xã hội
 Tiết 63: 	 Ngày và đêm trên Trái Đất
I. Mục tiêu
- Biết sử dụng mụ hỡnh để núi về hiện tượng ngày và đờm trờn Trỏi Đất.
- Biết một ngày cú 24 giờ 
II. Đồ dùng dạy học
G V:
HS: SGK
III. Các hoạt động dạy học
1. Hoạt động 1: Quan sát tranh theo cặp
* Giải thích được vì sao có ngày và đêm.
* Tiến hành.
- Bước 1:
+ GV hướng dẫn HS quán sát H1, H2 trong SGK và trả lời câu hỏi thong sách.
- HS quan sát trả lời theo cặp
- Bước 2:
+ GV gọi HS trả lời.
- 1 số HS trả lời
- Nhận xét.
* Kết luận: Trái đất của chúng ta hình cầu lên mặt trời chỉ chiếu sáng một phần koảng thời gian phần trái đất được mặt trời chiếu sáng là trong ban ngày 
2. Hoạt động 2: Thực hành theo nhóm.
 * Mục tiêu: - Biết tất cả mọi nơi trên trái đất đều có ngày và đêm kế tiếp nhau không ngừng.
 - Biết thực hành biểu diễn ngày và đêm.
* Cỏch tiến hành:
- B1: GV chia nhóm.
- HS trong nhóm lần lượt thực hành như hoạt động trong SGK.
- B2: Gọi HS thực hành.
- 1 số HS thực hành trước lớp.
- HS nhận xét.
*Kết luận: Do trái đất luôn tự quay quanh mặt trời, nên với mọi nơi trên trái đất đều lền lượt được mặt trời chiếu sáng.
3. Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp.
* Mục tiêu: Biết được thời gian để trái đất quay được 1 vòng mặt trời là một ngày biết 1 ngày có 24 giờ.
* Cỏch tiến hành.
- B1: GV đánh dấu một điểm trên quả địa cầu.
+ GV quay quả địa cầu 1 vòng.
- HS quan sát.
+ GV: Thời gian để trái đất quay được 1 vòng quanh mình nó được quy ước là một ngày.
- HS nghe.
- B2: Một ngày có bao nhiêu giờ?
- 24 giờ.
+ KL: SGK.
IV. Củng cố dặn dò.
- Chuẩn bị bài sau.
_________________________________________
Âm nhạc
 Tiết 32: Học hỏt bài: Trẻ em hụm nay, 
 thế giới ngày mai
I. Mục tiêu
- Biết hỏt theo giai điệu và đỳng lời ca.
II. Chuẩn bị
GV: Bảng phụ
HS: 
III. Các hoạt động dạy học
1. Hoạt động 1: Dạy bài hát "Trẻ em hụm nay, thế giới ngày mai
- GV giới thiệu bài hát, tên tác giả.
- HS nghe.
- GV hát mẫu bài hát lần 1.
- HS nghe.
- GV hát + vận động phụ hoạ.
- HS nghe
- GV đọc lời ca.
- HS đọc lời ca.
- GV dạy HS hát từng câu theo hình thức móc xích.
- HS hát theo HD của GV.
- GV chú ý sửa cho HS những tiếng hát có dấu luyến.
- HS hát + gõ theo tiết tấu
- HS hát + gõ theo phách.
- HS ôn lại bài hát theo tổ, nhóm, cá nhân.
- GV nhận xột
IV. Củng cố,dặn dò
- GV cho cả lớp hỏt lại bài hỏt
 - Chuẩn bị bài sau.
 _____________________________________________________________________ 
 Ngày soạn: 12 / 4 /2011
 Ngày giảng: Thứ tư ngày 13 thỏng 4 năm 2011
Toán
 Tiết 158:	 Luyện tập
I. Mục tiêu
- Biết giải bài toỏn liờn quan đến rỳt về đơn vị 
- Biết tớnh giỏ trị của biểu thức số.
II.Đồ dựng dạy học
GV:
HS: Bảng con
III.Cỏc hoạt động dạy-học
1.Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
 - 2 HS làm bài trờn bảng: 21526 x 3, 40729 x 2
 - GV nhận xột
3. Bài mới
a.Giới thiệu bài
c. Thực hành.
* Bài 1: 
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- 2 HS nêu yêu cầu BT.
- Yêu cầu phân tích bài toán.
- 2 HS.
- Yêu cầu làm vào vở.
Tóm tắt
Bài giải
48 đĩa : 8 hộp
30 đĩa : ..hộp? 
Số đĩa có trong mỗi hộp là:
48 : 8 = 6 (đĩa)
Số hộp cần để đựng hết 30 đĩa là.
30 : 6 = 5 (hộp)
Đ/S: 5 (hộp)
- GV gọi HS đọc bài - nhận xét
- GV nhận xét.
* Bài 2: 
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- 2 HS nêu yêu cầu.
- Phân tích bài toán.
- 2 HS .
Tóm tắt
Bài giải
45 HS: 9 hàng.
60 HS: ? hàng
Số HS trong mỗi hàng là:
45 : 9 = 5 (HS)
Số hàng 60 HS xếp được là:
60: 5 = 12 (hàng)
Đ/S: 12 (hàng)
- GV gọi HS đọc bài.
- GV nhận xét. 
* Bài 3: 
- Gọi HS nêu yêu cầu.
- 2 HS .
- GV hướng dẫn HS làm bài
- HS làm vào vở
8 là giá trị của biểu thức: 4 x 8 : 4
4 là giá trị của biểu thức: 56 : 7 : 2
- GVnhận xét.
4. Củn g cố 
- GV nờu lại nội dung bài
5. Dặn dò.Chuẩn bị bài sau.
____________________________________
Luyện từ và câu
Tiết 32: 	ễn cách đặt và trả lời câu hỏi Bằng gì?
Dấu chấm, dấu hai chấm
I. Mục tiêu
- Tỡm và nờu được tỏc dụng của dấu hai chấm trong đoạn văn (BT1) 
- Điền đỳng dấu chấm, dấu hai chấm vào chỗ thớch hợp (BT2) 
- Tỡm được bộ phận cõu trả lời cho cõu hũi Bằng gỡ? (BT3)
II. Đồ dùng dạy học
GV: Bảng phụ
HS: SGK
III. Các hoạt động dạy học
1.Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
 - 1 HS làm miệng BT2, (tuần 31).
	 - GV nhận xét.
3. Bài mới
a. Giới thiệu bài 
b. Hướng dẫn HS làm bài tập
+ Bài tập 1: 
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- 2 HS nêu yêu cầu BT.
- 1 HS lên bảng làm mẫu.
- HS trao đổi theo nhóm.
- Các nhóm cử HS trình bày.
- HS nhận xét.
- GV: Dấu hai chấm dùng để báo hiệu cho người đọc các câu tiếp sau là lời nói, lời kể của nhân vật hoặc lời giải thích nào đó.
- HS nghe.
+ Bài tập 2: 
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- 2 HS neu yêu cầu BT.
- 1 HS đọc đoạn văn.
- HS làm vào nháp.
- GV dán 3 tờ phiếu lên bảng.
- 3 HS lên bảng làm bài.
-> HS nhận xét
1. Chấm
- GV nhận xét.
2 + 3: Hai chấm.
+ Bài tập 3: 
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- GV nhận xột, chốt lại lại giải đỳng
a) Bằng gỗ xoan.
b) Bằng đôi bàn tay khéo léo của mình.
c) Bằng trí tuệ, mồ hôi và cả máu của mình.
- 2 HS nêu yêu cầu.
- HS đọc các câu cần phân tích.
- HS làm bài vào vở.
- 3 HS lên bảng chữa bài.
4. Củng cố 
- GV nờu lại nội dung bài
5.Dặn dò
- Chuẩn bị bài sau.
Tập viết
 Tiết 32:	 Ôn chữ hoa X
I. Mục tiêu
- Viết đỳng và tương đối nhanh chữ hoa X (1 dũng) Đ,T (1 dũng) viết đỳng tờn riờng Đồng Xuõn (1 dũng) và cõu ứng dụng: Tốt gỗ... hơn đẹp người (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ 
II. Đồ dùng dạy học
GV: Chữ mẫu
HS: Bảng con, VBT
III.Cỏc hoạt động dạy-học
1.Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
 - GV đọc Văn Lang ( HS viết bảng con)
 - GV nhận xét.
3. Bài mới
a.Giới thiệu bài
b. Hướng dẫn HS viết trên bảng con:
+ Luyện viết chữ hoa:
- Tìm các chữ viết hoa có trong bài?
- A, T, X
- GV viết mẫu, nhắc lại cách viết 
- HS quan sát
- HS tập viết chữ X trên bảng con.
- GV quan sát, sửa sai.
+ Luyện viết tên riêng: Đồng Xuân 
- 2 HS đọc
- GV: Đồng Xuân là tên một chợ có từ lâu đời ở Hà Nội
- HS nghe.
- HS viết từ ứng dụng trên bảng con.
- GV nhận xét.
+ Luyện viết câu ứng dụng:
- 2 HS đọc
- GV: Câu tục ngữ đề cao vẻ đẹp về tính nết con người
- HS nghe.
- HS viết các chữ Tốt, Xờu trên bảng con.
- GV nhận xột
c. Hướng dẫn HS viết vào vở TV
- GV nêu yêu cầu viết
- HS viết bài.
- GV giỳp đỡ
d. Chấm, chữa bài
- GV thu vở chấm điểm
- HS nghe
- Nhận xột bài viết
4. Củng cố 
- GV nờu lại nội dung bài
5.Dặn dò:- Về nhà chuẩn bị bài sau.
_____________________________________________________________________ Ngày soạn: 13 / 4 /2011
 Ngày giảng: Thứ năm ngày 14 thỏng 4 năm 2011
Tập đọc
 Tiết 96:	 Cuốn sổ tay
I. Mục tiêu
- Biết đọc phõn biệt lời người dẫn chuyện với lời cac nhõn vật.
- nắm được cụng cụ của sổ tay; biết cỏch xử dụng đỳng: khụng tự tiện xem sổ tay của người khỏc (Trả lời được cỏc CH trong SGK) 
- Quyền được bảo vệ riờng tư ( giữ bớ mật sổ tay của mỡnh )
- Bạn nam hay bạn nữ khụng được tự ý xem sổ tay của người khỏc.
II. Đồ dùng dạy- học
GV: Bảng phụ
HS: SGK
III. Các hoạt động day- học
1.Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
 - 3 HS đọc bài Mè hoa lượn sóng
 - GV nhận xét.
3. Bài mới
a. Giới thiệu bài
b. Luyện đọc
- GV đọc toàn bài
- HS nghe
c. Hướng dẫn HS luyện đọc + giải nghĩa từ:
- Đọc từng câu.
- HS nối tiếp nhau đọc từng cõu trong bài
- Đọc từng đoạn trước lớp
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài
- HS giải nghĩa từ
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong nhúm
- 2 HS đọc lại toàn bài
c. Tìm hiểu bài
- Thanh dùng sổ tay làm gì?
- Ghi ND cuộc họp, các việc cần làm, những chuyện lí thú
- Hãy nói một vài điều lí thú trong sổ tay của Thanh?
- VD: Tên nước nhỏ nhất, nước có dân số đông nhất.
- Vì sao Lân khuyên Tuấn không nên tự ý xem sổ tay của bạn?
- Vì sổ tay là tài sản riêng của từng người, người khác không được tự ý sử dụng.
e. Luyện đọc lại
- GV hướng dẫn HS đọc
- Một vài nhóm thi đọc theo vai
- HS nhận xét
- GV nhận xét
4. Củng cố 
- Cỏc em cú quyền được bảo vệ riờng tư ( giữ bớ mật sổ tay của mỡnh )
- Bạn nam hay bạn nữ khụng được tự ý xem sổ tay của người khỏc.
5.Dặn dò
- Chuẩn bị bài sau.
_____________________________________
Toán
 Tiết 159: 	 Luyện tập
I.Mục tiêu
- Biết giải bài toỏn liờn quan đến rỳt về đơn vị 
- Biết lập bảng thống kờ ( theo mẫu ) 
II.Đồ dựng dạy học
 1. GV: 
 2. HS: Bảng con
III. Các hoạt động dạy- học
1.Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
 - 2HS làm BT1 (T158) 
 - GV nhận xét.
3. Bài mới
a.Giới thiệu bài
b. Thực hành
+ Bài 1:
- GV nhắc lại yêu cầu
- 2 HS nêu yêu cầu BT
- Yêu cầu làm vào vở
 Tóm tắt:
 Bài giải:
12 phút: 3 km
Số phút cần để đi 1 km là:
28 phút:  km
 12: 3= 4( phút)
Số km đi trong 28 phút là:
 28: 4= 7(km)
 ĐS: 7 km
- GV chữa bài 
+ Bài 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- 2 HS nêu
- GV hướng dẫn HSlàm bài
- Cho HS làm bài vào vở
 Bài giải
Số kg gạo trong mỗi túi là:
 21 : 7 = 3 ( kg)
Số túi cần để đựng hết 15 kg gạo là:
 15 : 3 = 5 ( túi)
- GV chữa bài
 ĐS : 5 túi
+ Bài 3: 
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm vào nháp nêu KQ
32 : 4 : 2 = 4
24 : 6 : 2 = 2
24 : 6 x 2 = 8
- GV nhận xét
4. Củng cố 
- GV nờu lại nội dung bài
5. dặn dò
-Chuẩn bị bài sau
________________________________________
Chính tả 
 Tiết 64:	 Nghe - viết:	 Hạt mưa
I. Mục tiêu
- Nghe - viết đỳng bài CT; trỡnh bày đỳng cỏc khổ thơ, dũng thơ 5 chữ.
- Làm đỳng BT(2) a / b
II. Các hoạt động dạy học
	1.GV: Bảng phụ
 2. HS: Bảng con
III. Các hoạt động dạy học
1.Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
 -GV đọc: lục bình, lóng lánh ( 2HS viết bảng lớp).
	- GV nhận xét.
3. Bài mới
a. Giới thiệu bài 
b. Hướng dẫn HS nghe - viết.
+ Hướng dẫn HS chuẩn bị
- Đọc bài thơ Hạt mưa.
- 2 HS đọc.
+ Những câu thơ nào nói lên tác dụng của hạt nưa.
- Hạt mưa ủ trong vườn thành màu mỡ của đất
+ Những câu thơ nào nói lên tính cách tinh nghịch của hạt mưa?
- Hạt mưa đến là nghịch  rồi ào ào đi ngay.
- GV đọc một số tiếng khó: gió, sông, màu mỡ, trang, mặt nước.
- HS viết bảng con.
- GV nhận xét.
+ GV đọc bài
- HS nghe viết bài.
- GV quan sát uốn lắn cho HS
+ Chấm chữa bài.
- GV đọc lại bài.
- HS đổi vở soát lỗi.
- GV thu vở chấm điểm.
c. Hướng dẫn HS làm bài tập 2a:
- GV gọi HS nêu yêu cầu.
- GV hướng dẫn HS làm bài
- GV nhận xột, chốt lại lũi giải đỳng
a) Lào - Nam cực - Thái Lan.
- 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm vào nháp.
- 3 HS lên bảng làm, đọc kết quả
- Cả lớp nhận xột
4. Củng cố 
- GV nờu lại nội dung bài
5.Dặn dò: Chuẩn bị bài sau.
__________________________________
Tự nhiên xã hội
 Tiết 64:	Năm, tháng và mùa
I. Mục tiêu
- Biết được một năm trờn Trỏi Đất cú bao nhiờu thỏng, bao nhiờu ngày, và mấy mựa 
- Bước đầu biết coa cỏc loại khớ hậu khỏc nhau và ảnh hưởng của chỳng đối với sự phõn bố của cỏc siinh vật.
II. Đồ dùng dạy- học
GV: Tờ lịch
HS: GK
III. Các hoạt động dạy- học
1. Hoạt động 1: Thảo luận nhóm.
* Mục Tiêu: Biết thời gian để Trái Đất chuyển động được một vòng quanh Mặt Trời là một năm, 1 năm có 365 ngày.
 * Cỏch tiến hành:
- B1: GV nêu yêu cầu và câu hỏi thảo luận.
 + Một năm thường có bao nhiêu ngày? bao nhiêu tháng?
- HS quan sát lịch, thảo luận theo câu hỏi.
+ Số ngày trong các tháng có bằng nhau không? ..
- Đại diện các nhóm trình bày KQ thảo luận.
- HS quan sát hình 1 trong SGK
- GV: Để TĐ chuyển động 1 vòng quanh MT là 1 năm.
- HS nghe.
* Kết luận: Để TĐ chuyển động được 1 vòng quanh MT là 1 năm. 1 năm thường có 365 ngày và chia thành 12 tháng.
2. Hoạt động 2: Làm việc với SGK theo cặp.
* Mục tiờu: Biết 1 năm thường có 4 mùa 	
 * Cỏch tiến hành
- B1: GV nêu yêu cầu.
- 2 HS quan sát H2 trong SGK và hỏi đáp theo câu hỏi gợi ý.
- B2: GV gọi HS trả lời.
- 1 số HS trả lời trước lớp
- HS nhận xét.
*KL: Có một số nơi trên TĐ, 1 năm có 4 mùa : Xuân, hạ, thu, đông. Các mùa ở Bắc bán cầu và Nam bán cầu trái ngược nhau.
3 Hoạt động 3: Chơi trò chơi Xuân, hạ, thu, đông:
* Mục tiêu: HS biết đặc điểm khí hậu 4 mùa.
* Cỏch tiến hành:
- B1: GV hỏi
+ Khi mùa xuân em thấy thế nào?
+ ấm áp.
+ Khi mùa hạ em thấy thế nào?
+ Nóng nực.
+ Khi mùa thu em thấy thế nào?
+ mát mẻ.
+ Khi mùa đông em thấy thế nào?
+ Lạnh, rét.
- B2:
+ GV hướng dẫn cách chơi trò chơi.
- HS nghe.
- GV nhận xét.
- HS chơi trò chơi.
IV. Củng cố, dặn dò.
- Bước đầu cỏc em đó biết cú cỏc loại khớ hậu khỏc nhau và ảnh hưởng của chỳng đối với sự phõn bố của cỏc siinh vật.
- Chuẩn bị bài sau.
 ____________________________________________________________________ 

Tài liệu đính kèm:

  • docTuan32s.doc