Giáo án các môn lớp 2 - Tuần số 21 năm học 2013

Giáo án các môn lớp 2 - Tuần số 21 năm học 2013

Toán

Phép trừ dạng 17 - 7

A. Mục tiêu:

 - Tập trừ nhẩm dạng 17 - 7 .

 - Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ .

B. Chuẩn bị:

1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, đồ dùng học tập.

C. Các hoạt động dạy học:

 

doc 22 trang Người đăng anhtho88 Ngày đăng 26/11/2019 Lượt xem 57Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn lớp 2 - Tuần số 21 năm học 2013", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 21 Thứ hai ngày 28 tháng 1 năm 2013
Toán
Phép trừ dạng 17 - 7
A. Mục tiêu: 	
 - Tập trừ nhẩm dạng 17 - 7 . 
 - Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ .
B. Chuẩn bị:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, đồ dùng học tập. 
C. Các hoạt động dạy học:
A. KIỂM TRA :5’
- Đặt tính rồi tính:
 14 17 19
- - -
 3 5 2
------ ------- -------
....... ......... ........
 B. BÀI MỚI:17’
1. Giới thiệu bài:
- Nêu đề toán: Có 17 que tính, bớt 7 que tính. Hỏi còn lại mấy que tính?
+. Muốn biết còn lại mấy que tính ta làm thế nào?
2. HD thực hành trên que tính.
*. Gài 17 que tính( gồm 1 bó 1 chục và 7 que tính rời).
+. 17 que tính gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- GV giới thiệu và ghi bảng
 chục đơn vị
 1 7
 - 7
 ------------------
 1 0 
- Cất đi 7 que tính rời.
+ 7 gồm mấy chục, mấy đơn vị?
- Giới thiệu và ghi 7 vào cột đơn vị.
+ 17 que tính bớt 7 que tính còn mấy que tính?
+ 10 gồm mấy chục, mấy đơn vị?
- Giới thiệu và ghi 10 vào bảng.
*. HD trừ nhẩm 17- 7 = ?
 7 – 7 = 0; 10 + 0 = 10
 Vậy 17- 7 = 10.
*. HD đặt tính và tính kết quả.
+. Viết 17 rồi viết 7 sao cho 7 thẳng cột với 7 ( ở cột đơn vị)
+. Viết dấu - ( bên trái giữa 2 số 17 và 7)
+. Kẻ vạch ngang dưới 2 số( thay cho dấu = )
+. Tính từ phải sang trái.( từ hàng đơn vị )
 17 - 7 trừ 7 bằng 0 , viết 0.
-
 7 - Hạ 1, viết 1.
-------
 10
*. So sánh kết quả 2 phép tính 17- 7 và 
 1 7
 - 
 7
 ------
3. Luyện tập:15’SGK trang 112.
a. Bài 1: Tính
Hỏi: Khi làm tính theo cột dọc cần chú ý điều gì?
* Củng cố: Cách đặt tính và tính kết quả dạng 17- 7.
b. Bài 2: Tính
* Củng cố: Cách trừ nhẩm dạng 17 – 7 và 17-3.
c. Bài 3: Viết phép toán thích hợp.
 Có: 15 cái kẹo
 Đã ăn: 5 cái kẹo
 Còn:  cái kẹo?
* Củng cố: Đặt đề toán theo tóm tắt và viết phép tính
C. CỦNG CỐ – DẶN DÒ:1’
 - Ôn lại bài .
- 3HS lên bảng
- 3 tổ làm bảng con..
- HS nhắc lại đề toán.
- Lấy 17 que tính.
-HS trả lời câu hỏi.
- Bớt 7 que tính.
- HS trả lời và tự đếm.
- HS trả lời, kiểm tra kết quả và đọc đồng thanh.
- HS mở SGK trang 112.
- HS nêu yêu cầu.
- Nêu cách đặt tính.
- HS tự làm vào vở ô li.
- NX kết quả và nêu cách trừ phép tính.
- HS nêu yêu cầu.
- HS làm miệng.
- HS thi điền kết quả và kiểm tra
+ Nêu cách nhẩm.
- HS nêu yêu cầu.
- Nhìn tóm tắt nêu đề toán
- HS tự làm vào vở ô li.
- NX kết quả.
---------------------------------------------@&?--------------------------------------
Học vần
 ôp - ơp
A/ Mục đích yêu cầu:
- Học sinh đọc viết được : ôp – ơp , hộp sữa – lớp học.
- Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng trong bài .
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Các bạn lớp em.
B/ Đồ dùng dạy học.
 1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.
 2- Học sinh: - Sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.
C/ Các hoạt động Dạy học.
Tiết 1:
I- ổn định tổ chức: (1')
II- Kiểm tra bài cũ (4')
- Gọi học sinh đọc bài trong SGK
- GV: Nhận xét, ghi điểm
III- Bài mới (29') các bước tương tự bài trước.
 1- Giới thiệu bài: Bài hôm nay cô giới thiệu với cả lớp bài học vần: Bài 86: ôp, ơp.
2- Dạy vần ôp.
- GV giới thiệu vần, ghi bảng.
- GV đọc mẫu.
- Gọi hs đọc bài.
- Cho hs nêu cấu tạo vần mới.
- Hướng dẫn đọc vần ( ĐV - T)
- Cho hs ghép bảng gài vần mới.
* Giới thiệu tiếng khoá- viết bảng.
- Cho hs đọc bài.
- Cho hs nêu cấu tạo tiếng.
- Cho hs đọc tiếng khoá ( ĐV - T)
- Cho hs ghép bảng gài tiếng mới.
* Giới thiệu từ khoá.
- Tranh vẽ gì?
- GV ghi bảng: hộp sữa
-Cho hs đọc trơn từ khoá ( ĐV - T)
- Cho hs đọc toàn bài khoá ( ĐV - T)
- Cho hs đọc xuôi đọc ngược toàn bài khoá.
2. Dạy vần ơp tương tự vần ôp. 
3- Luyện viết: 
- GV viết lên bảng và hướng dẫn học sinh luyện viết. 
ôp, ơp, hộp sữa, lớp học.
- Cho học sinh viết bảng con.
- GV nhận xét.
4- Giới thiệu từ ứng dụng.
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng.
- Cho hs tìm tiếng mang vần mới trong từ.
- Cho hs đọc vần mới trong tiếng.
- Cho hs đọc tiếng mang âm mới ( ĐV - T)
- Cho hs đọc từ ( ĐV - T)
- GV giải nghĩa một số từ.
- Cho học sinh đọc toàn bài trên bảng lớp.
- Cho hs so sánh vần vừa học.
5-Củng cố:
? Học mấy vần, là vần gì, đọc lại bài học
* Tiết 2: Luyện tập
1- Luyện đọc:(10')
-Học sinh đọc bài sgk.
-Học sinh nhẩm.
- Nghe.
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
-Vần ôp gồm 2 âm ghép lại âm ô đứng trước âm p đứng sau.
-CN - N - ĐT
-Tìm vần ôp ghép bảng gài - đọc đồng thanh.
- Theo dõi đọc thầm.
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
-Tiếng hộp gồm có âm h ghép vần ôp, dấu nặng dưới chân vần ôp.
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
-Tìm tiếng hộp ghép bảng gài.
-Học sinh quan sát tranh và trả lời.
- Tranh vẽ hộp sữa.
- Theo dõi 
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
-Học sinh viết bảng con
 ôp, ơp, hộp sữa, lớp học.
- Theo dõi đọc thầm.
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
- Nghe.
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
-H/s so sánh giống và khác nhau giữa các vần vừa học.
-Học Vần: ôp, ơp..
- Cho hs đọc lại bài tiết 1 ( ĐV - T)
- GV nhận xét, ghi câu ứng dụng
- Tranh vẽ gì?.
- Giới thiệu câu ứng dụng, ghi bảng
- Cho hs tìm tiếng mang vần mới trong câu.
- Cho hs đọc tiếng mang vần mới trong câu.
- Cho hs đọc từng câu.
- Cho hs đọc cả câu ( ĐV - T)
- GV đọc mẫu câu, giảng nội dung
- Cho học sinh đọc bài
2- Luyện viết (10')
- Hướng dẫn học sinh mở vở viết bài.
- GV nhận xét, uốn nắn học sinh.
- GV chấm một số bài, nhận xét bài.
3- Luyện nói (7') Tương tự các bài trước.
- Cho hs thảo luận theo cặp.
- GV chốt lại nội dung luyện nói.
- Cho hs nêu tên chủ đề luyện nói.
- Cho học sinh luyện chủ đề luyện nói.
4- Đọc SGK (5')
- GV đọc mẫu SGK và gọi học sinh đọc bài. Gõ thước cho học sinh đọc bài.
- GV nhận xét, ghi điểm
5-Trò chơi(3')
- Chơi tìm tiếng mang âm mới
- GV nhận xét tuyên dương.
- Đọc bài tiết 1.
- Theo dõi.
-Học sinh quan sát, trả lời
-Lớp nhẩm.
-CN tìm đọc
-Cn tìm chỉ và đọc
-CN - N - ĐT
-CN - N - ĐT
-CN - N - ĐT
-Học sinh mở vở tập viết, viết bài
- H/s thảo luận theo cặp.
- Các bạn lớp em.
- luyện chủ đề luyện nói.
-Lớp nhẩm
-Đọc ĐT
-CN tìm ghép:lớp, hộp, lợp 
IV. Củng cố, dặn dò (5')
? Hôm nay chúng ta học bài gì.
-Học vần ôp, ơp....
--------------------------------------------@&?----------------------------------------
Thứ ba ngày 29 tháng 1năm 2013
Học vần
 ep - êp
A/ Mục đích yêu cầu:
- Học sinh đọc viết được : ep – êp , cá chép - đèn xếp
- Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng trong bài .
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xếp hàng vào lớp.
 - Rèn hs hàng ngày xếp hàng trước khi vào lớp.
B/ Đồ dùng dạy học.
 1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.
 2- Học sinh: - Sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.
C/ Các hoạt động Dạy học.
Tiết 1:
I- ổn định tổ chức: (1')
II- Kiểm tra bài cũ (4')
- Gọi học sinh đọc bài trong SGK
- GV: Nhận xét, ghi điểm
III- Bài mới (29') các bước tương tự bài trước.
1- Giới thiệu bài: Bài hôm nay cô giới thiệu với cả lớp bài học vần: Bài 87: ep, êp.
2- Dạy vần ep.
- GV giới thiệu vần, ghi bảng.
- GV đọc mẫu.
- Gọi hs đọc bài.
- Cho hs nêu cấu tạo vần mới.
- Hướng dẫn đọc vần ( ĐV - T)
- Cho hs ghép bảng gài vần mới.
* Giới thiệu tiếng khoá- viết bảng.
- Cho hs đọc bài.
- Cho hs nêu cấu tạo tiếng.
- Cho hs đọc tiếng khoá ( ĐV - T)
- Cho hs ghép bảng gài tiếng mới.
* Giới thiệu từ khoá.
- Tranh vẽ gì?
- GV ghi bảng: cá chép.
-Cho hs đọc trơn từ khoá ( ĐV - T)
- Cho hs đọc toàn bài khoá ( ĐV - T)
- Cho hs đọc xuôi đọc ngược toàn bài khoá.
2. Dạy vần êp tương tự vần ep.
 3- Luyện viết: 
- GV viết lên bảng và hướng dẫn học sinh luyện viết. 
 Ep, êp, cá chép, đèn xếp.
- Cho học sinh viết bảng con. - GV nhận xét.
4- Giới thiệu từ ứng dụng.
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng.
- Cho hs tìm tiếng mang vần mới trong từ.
- Cho hs đọc vần mới trong tiếng.
- Cho hs đọc tiếng mang âm mới ( ĐV - T)
- Cho hs đọc từ ( ĐV - T)
- GV giải nghĩa một số từ.
- Cho học sinh đọc toàn bài trên bảng lớp.
- Cho hs so sánh vần vừa học.
5-Củng cố:
? Học mấy vần, là vần gì, đọc lại bài học
* Tiết 2: Luyện tập
1- Luyện đọc:(10')
-Học sinh đọc bài sgk.
-Học sinh nhẩm.
- Nghe.
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
-Vần ep gồm 2 âm ghép lại âm e đứng trước âm p đứng sau.
-CN - N - ĐT
-Tìm vần ep ghép bảng gài - đọc đồng thanh.
- Theo dõi đọc thầm.
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
-Tiếng chép gồm có âm ch ghép vần ep dấu sắc trên đầu vần ep.
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
-Tìm tiếng chép ghép bảng gài.
-Học sinh quan sát tranh và trả lời.
- Tranh vẽ con cá chép.
- Theo dõi 
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
-Học sinh viết bảng con
ep, êp, cá chép, đèn xếp.
- Theo dõi đọc thầm.
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
- Nghe.
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
-H/s so sánh giống và khác nhau giữa các vần vừa học.
-Học Vần : ep, êp..
- Cho hs đọc lại bài tiết 1 ( ĐV - T)
- GV nhận xét, ghi câu ứng dụng
- Tranh vẽ gì?.
- Giới thiệu câu ứng dụng, ghi bảng
- Cho hs tìm tiếng mang vần mới trong câu.
- Cho hs đọc tiếng mang vần mới trong câu.
- Cho hs đọc từng câu.
- Cho hs đọc cả câu ( ĐV - T)
- GV đọc mẫu câu, giảng nội dung
- Cho học sinh đọc bài
2- Luyện viết (10')
- Hướng dẫn học sinh mở vở viết bài.
- GV nhận xét, uốn nắn học sinh.
- GV chấm một số bài, nhận xét bài.
3- Luyện nói (7') Tương tự các bài trước.
- Cho hs thảo luận theo cặp.
- GV chốt lại nội dung luyện nói.
- Cho hs nêu tên chủ đề luyện nói.
- Cho học sinh luyện chủ đề luyện nói.
4- Đọc SGK (5')
- GV đọc mẫu SGK và gọi học sinh đọc bài. Gõ thước cho học sinh đọc bài.
- GV nhận xét, ghi điểm
5-Trò chơi(3')
- Chơi tìm tiếng mang âm mới
- GV nhận xét tuyên dương.
- Đọc bài tiết 1.
- Theo dõi.
-Học sinh quan sát, trả lời
-Lớp nhẩm.
-CN tìm đọc
-Cn tìm chỉ và đọc
-CN - N - ĐT
-CN - N - ĐT
-CN - N - ĐT
-Học sinh mở vở tập viết, viết bài
- H/s thảo luận theo cặp.
- Xếp hàng vào lớp
- luyện chủ đề luyện nói.
-Lớp nhẩm
-Đọc ĐT
-CN tìm ghép: chép ... i của bài toán theo hình vẽ .
 -Học sinh làm được các bài tập trong sách yêu cầu.
B. CHuẩn bị:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, đồ dùng học tập. 
C. Các hoạt động dạy học:
A. KIỂM TRA: Trả lời câu hỏi : Số liền sau của 7, 9 là số nào?
Số liền trước của 10, 11 là số nào? 
B. BÀI MỚI:
1. Giới thiệu bài.
2. Luyện tập. SGK trang 116.
a. Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có bài toán.
+ Bài toán: Có 1 bạn, thêm 3 bạn đang đi tới. Hỏi có tất cả bao nhiêu bạn?
- HD tìm hiểu bài.
+ Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
+ Tất cả có bao nhiêu bạn?
b. Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có bài toán.
+ Bài toán: Có 5 con thỏ, thêm 4 con thỏ đang chạy tới. Hỏi có tất cả bao nhiêu con thỏ?
c. Bài 3: Viết tiếp câu hỏi để có bài toán.
+ Bài toán: Có 1 con gà mẹ và 7 con gà con. Hỏi có tất cả bao nhiêu con gà?
+ Bài toán còn thiếu gì?
- Chú ý: Trong các câu hỏi đều phải có:
+ Từ hỏi ở đầu câu.
+ Trong câu hỏi của bài toán này phải có từ tất cả.
+ Khi viết phải có dấu hỏi ở cuối câu.
d. Bài 4: Nhìn tranh vẽ viết tiếp vào chỗ chấm để có bài toán.
+ Bài toán: Có 4 con chim đậu trên cành, có trhêm 2 con chim bay đến. Hỏi có tất cả bao nhiêu con chim?
*. Củng cố: Bài toán thường có những gì?(Các số và câu hỏi)
* Trò chơi: Thi đặt đề toán theo hình vẽ.
C. CỦNG CỐ – DẶN DÒ.
- Ôn lại bài.
- 3 HS lên bảng.
- Lớp làm bảng con.
- HS mở SGK trang 116.
- HS nêu yêu cầu.
- HS quan sát hình vẽ.
 Trả lời câu hỏi: + Có mấy bạn?
 +Thêm mấy bạn?
- Đọc bài toán và tự điền số.
+ Đọc cá nhân, lớp đọc.
- Thực hiện như bài 1.
- HS nêu yêu cầu.
- HS quan sát hình vẽ rồi đọc bài toán.
- HS thảo luận nêu câu hỏi.
- GV nêu chú ý.
- HS nêu yêu cầu.
- HS quan sát hình vẽ.
- HS đọc bài toán. Điền số, ghi câu hỏi
+ Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
+ Muốn biết có bao nhiêu con chim làm thế nào?
- HS nêu kết quả bài toán.
--------------------------------------------------@&?------------------------------------ nhiên xã hội
 Ôn tập – xã hội
I. Mục tiêu:
Kể được về gia đình , lớp học , cuộc sống xung quanh nơi các em sinh sống . 
Học sinh có ý thức giữ gìn lớp học và nhà cửa sạch sẽ.
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, một số tấm bìa nhỏ ghi tên đồ dùng có trong lớp.
2. Học sinh: sách giáo .
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1- ổn định tổ chức ( 1')
2- Kiểm tra bài cũ (4')
- Sự chuẩn bị ở nhà của học sinh.
- GN nhận xét.
3- Bài mới ( 28')
a- Giới thiệu bài: Tiết hôm nay chúng ta học bài 21 - Ôn tập , ghi tên đầu bài.
b- Ôn tập:
+Thi kể về gia đình của em.
- Cho học sinh chơi trò chơi “Hái hoa dân chủ”.
- Giáo viên viết các câu hỏi ra giấy, và gọi học sinh lên bảng hái hoa dân chủ.
? Em hãy kể về tên các thành viên trong gia đình em.
? Nói về những người bạn mà em yêu quí nhất.
? Kể về ngôi nhà của em.
? Kể về những việc bạn đã làm để giúp đỡ bố mẹ.
+ Kể về lớp học của bạn.
(Hoạt động nhóm hai)
- Kể tên các bạn trong lớp.
- ở trong lớp bạn nào học giỏi nhất? Vì sao?
? Kể về cô giáo của bạn.
...
+ Kể về cuộc sống xung quanh của bạn.
(Thảo luận)
? Kể về những gì bạn nhìn thấy trên đường đến trường.
? Kể về một nơi công cộng và nói về những hoạt động ở đó.
? Khi đi bộ đến trường em phải đi như thế nào .
...
- GV nhận xét, tuyên dương những học sinh có câu trả lời xuất sắc, lưu loát.
- GV nhấn mạnh lại toàn bộ bội dung bài học, kết hợp giáo dục tư tưởng.
4- Củng cố, dặn dò (3’)
? Hôm nay chúng ta học bài gì.
- GV tóm tắt lại nội dung bài học.
- Nhận xét giờ học.
Hát
Học sinh chơi trò chơi hái hoa dân chủ
Học sinh trả lời 
Kết hợp thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời ý kiến của nhóm.
Các nhóm nhận xét bài bạn
Học sinh thảo luận theo cặp, trả lời câu hỏi.
- Học sinh nhận xét.
Lớp học bài , xem trước bài học sau
--------------------------------------------@&?-----------------------------------------
Thứ sáu ngày 1 tháng 2 năm 2013
Tập viết
Bập bênh, lợp nhà, xinh đẹp, bếp lửa, giúp đỡ, ướp cá
A- MỤC TIÊU:	 
 Học sinh viết đúng kích thước, cỡ chữ, bập bênh, lợp nhà, xinh đẹp, bếp lửa, giúp đỡ, 
 ướp cá kiểu chữ viết thường theo vở tập viết lớp 1 tập 2
Rèn luyện chữ viết cho học sinh đúng, đẹp, vở sạch sẽ.
B- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1- Giáo viên: - Giáo án, Chữ viết mẫu.
2- Học sinh: 	- Vở tập viết, bảng con, bút, phấn.
C- PHƯƠNG PHÁP: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, luyện tập thực hành.
D- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I- ổn định tổ chức (1')	
II- Kiểm tra bài cũ:(4')	
- Đọc bài: bập bênh, lợp nhà, xinh đẹp, bếp lửa, giúp đỡ, ướp cá....
GV: nhận xét, ghi điểm.
III- Bài mới: (25')
1- Giới thiệu bài: GV: Ghi đầu bài.
2- Hướng dẫn quan sát, chữ viết mẫu .
Lớp hát
Học sinh đọc bài
Học sinh nghe giảng.
- GV treo bảng chữ mẫu lên bảng
? Em nêu cách viết chữ “ bập bênh”.
? Những chữ nào được viết với độ cao 5 li.
? Em hãy nêu cách viết chữ “ giúp đỡ”
? Những chữ nào cao 4 li.
? Tất các các chữ viết trên đều chung điểm gì
3 Hướng dẫn học sinh viết chữ vào bảng con
- GV viết mẫu, hướng dẫn qui trình viết.
+ chữ “bập bênh” gồm chữ “bập” viết b cao 5 li, p cao 4 li và đấu nặng dưới â. Chữ “bênh” viết b cao 5 li nối liên ê cao 2 li, nh cao 5 li.
+ chữ “lợp nhà” gồm chữ “lợp” viết l cao 5 li nôi liền vần ơ cao 2 li, p cao 4 li và dấu nặng dưới ơ. chữ “nhà” viết nh cao 5 li nối liền a cao 2 li, dấu huyền trên a.
 + chữ “xinh đẹp”. Chữ “xinh” viết x cao 2 li nối liền i caô 2 li và nh cao 5 li. Chữ “đẹp” viết đ cao nặng dưới e.
+ chữ “giúp đỡ” gồm chữ “giúp” chữ gi viết cao 5 li nối u cao 2 li, p cao 4 li. chữ “đỡ” viết đ cao 4 li nôi ơ cao 2 li và dấu ngã trên ơ.
+ chữ “bếp lửa”: gồm chữ “bếp” viết b cao 5 li . nối chữ ê cao 2 li, p cap 4 li và dấu sắc trên ê. Chữ “lửa” viết l cao 5 li nối ưa cao đều 2 li dấu hỏi trên ư.
+ chữ “ướp cá” gồm chữ “ướp” viết ươ cao đều 2 nối chữ p cao 4 li và dấu sắc trên ơ. Chữ “cá “ viết ca cao đều 2 li và dấu sắc trên a.
4- Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở.
- Hướng dẫn học sinh viết các chữ trên vào vở tập viết
- GV thu bài chấm, nhận xét một số bài
 III- Củng cố, dặn dò (5')
- GV nhận xét tiết học, tuyên dương những em viết đúng, đẹp, ngồi đúng tư thế, có ý thức tự giác học tập.
Học sinh quan sát, nhận xét
Chữ b, nh, l, gi
Chữ p, f, đ
Học sinh nêu: Các nét đều được nối liền nhau.
bập bênh
lợp nhà
xinh đẹp
giúp đỡ
bếp lửa
ướp cá
Học sinh viết bài vào vở
Học sinh lắng nghe.
Học sinh về nhà tập viết bài nhiều lần.
-------------------------------------------@&?-----------------------------------------
Tập viết
Hoà bình , hí hoáy, khoẻ khoắn, áo choàng,
kế hoạch, khoanh tay
A- Mục tiêu:
 Học sinh viết đúng kích thước, cỡ chữ, sách giáo khoa, hí hoáy, khoẻ khoắn, áo choàng,
Kế hoạch, khoanh tay kiểu chữ viết thường theo vở tập viết lớp 1 tập 2 .
 Rèn luyện chữ viết cho học sinh đúng, đẹp, vở sạch sẽ.
B- Đồ dùng Dạy - Học:
1- Giáo viên: - Giáo án, Chữ viết mẫu.
2- Học sinh: 	- Vở tập viết, bảng con, bút, phấn.
C- Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, luyện tập thực hành.
d- Các hoạt động dạy học:
I- ổn định tổ chức (1')	
II- Kiểm tra bài cũ:(4')	
- Đọc bài: sách giáo khoa, hí hoáy, khoẻ khoắn, áo choàng,kế hoạch, khoanh tay .
- GV: nhận xét, ghi điểm.
III- Bài mới: (25')
1- Giới thiệu bài: GV: Ghi đầu bài.
2- Hướng dẫn quan sát, chữ viết mẫu .
Lớp hát
Học sinh đọc bài
Học sinh nghe giảng.
- GV treo bảng chữ mẫu lên bảng
? Em nêu cách viết chữ “ sách giáo khoa”.
? Những chữ nào được viết với độ cao 5 li.
? Em hãy nêu cách viết chữ “ hí hoáy”
? Những chữ nào cao 4 li.
? Tất các các chữ viết trên đều chung điểm gì
3 Hướng dẫn học sinh viết chữ vào bảng con
- GV viết mẫu, hướng dẫn qui trình viết.
+ chữ “Sách giáo khoa” gồm chữ “sách” viết s cao 2 li, nối a cai 2 li, ch cai 5 li và đấu sắc trên a. Chữ “giáo” viết gi cao 5 li nối liên ao cao 2 li, và dấu sắc trên a. Chữ “khoa” viết chữ kh cao 5 li và oa cao đều 2 li.
+ chữ “hí hoáy” gồm chữ “hí” viết h cao 5 li nôi liền vần i cao 2 li, dấu sắc trên i. chữ “hoáy” viết h cao 5 li nối liền oa cao 2 li, y cao 5 ly vàdấu sắc trên a.
+ chữ “khoẻ khoắn”. Chữ “khoẻ” viết kh cao 5 li nối liền oe cao 2 li và dấu hỏi trên e. Chữ “khoăn” viết kh cao 5 li nối vần oan cao đều 2 li và dấu sắc trên ă.
+ chữ “áo choàng” gồm chữ “áo” chữ ao viết cao đều 2 li và dấu sắc trên a. chữ “choàng” viết ch cao 5 li nối oa cao 2 li, ng cao 5 li.
+ chữ “kế hoạch”: gồm chữ “kế” viết k cao 5 li . nối chữ ê cao 2 li, dấu sắc trên ê. Chữ “hoạch” viết h cao 5 li nối oa cao đều 2, ch cao 5 li và dấu nặng dưới o.
+ chữ “khoanh tay”gồm chữ “khoanh” viết kh cao đều 5 li nối chữ oa cao 2 li, nh cao 5 li. Chữ “tay “ viết t cao 5 li nối a cao 2 li, y cao 5 li.
4- Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở.
- Hướng dẫn học sinh viết các chữ trên vào vở tập viết
- GV thu bài chấm, nhận xét một số bài.
III- Củng cố, dặn dò (5')
- GV nhận xét tiết học, tuyên dương những em viết đúng, đẹp, ngồi đúng tư thế, có ý thức tự giác học tập.
Học sinh quan sát, nhận xét
Chữ b, nh, l, gi, k, ch
Chữ p, f, đ
Học sinh nêu: Các nét đều được nối liền nhau.
sách giáo khoa
hí hoáy
khoẻ khoắn
áo choàng
kế hoạch
khoanh tay
Học sinh viết bài vào vở
Học sinh lắng nghe.
Học sinh về nhà tập viết bài nhiều lần.
------------------------------------------@&?--------------------------------------------
ÔN TẬP CHƯƠNG II : KĨ THUẬT GẤP HÌNH
 ( 1 tiết )
I) MỤC TIÊU.
HS nắm được kĩ thuật gấp giấy và gấp được 1 trong những sản phẩm đã học.
Các nếp gấp phẳng, thẳng.
II) CHUẨN BỊ.
Các mẫu gấp của bài 10, 11, 12.
III) NỘI DUNG KIỂM TRA.
 1- Bài kiểm tra: HS tự chọn
Gấp cái quạt.
Gấp cái ví.
Gấp mũ ca lô.
2- Yêu cầu: Gấp đúng quy trình, nếp gấp thẳng , phẳng.
3- HS làm bài kiểm tra.
IV) NHẬN XÉT - DẶN DÒ.
* Đánh giá sản phẩm:
- Hoàn thành:
 + Gấp đúng quy định.
 + Nếp gấp thẳng, phẳng.
 + Sản phẩm sử dụng được.
- Chưa hoàn thành:
 + Gấp chưa đúng quy định.
 + Nếp gấp chưa thẳng, phẳng.
 + Sản phẩm không sử dụng được. 
 * Dặn dò: Bài sau: Cách sử dụng bút chì, thước, kéo.
------------------------------------------@&?-------------------------------------------

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao an lop 1(4).doc